Giáo dụcLớp 8

Bài tập trắc nghiệm Vật lý 8 về công suất và chuyển động cơ học năm 2020

Quà Yêu Thương xin giới thiệu đến quý Thầy Cô và các em tài liệu tham khảo Bài tập trắc nghiệm Vật lý 8 về công suất và chuyển động cơ học năm 2020, nhằm giúp các em học sinh lớp 8 củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng ôn tập, chuẩn bị tốt nhất cho kì thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo.

TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 8 VỀ CÔNG SUẤT VÀ CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC

Câu 1/ Công thức nào sau đây là công thức tính công suất?

  1. P = A.t.
  2. P =  A/t
  3.  P = t/A
  4. A = P.t.

Câu 2/ Đơn vị của công suất là:

  1. J.
  2. J.s.
  3. J/s.
  4. J.N.

Câu 3/ Một cần trục nâng một vật có khối lượng 400 kg lên dộ cao 4,5 m trong thời gian 12s. Công suất của cần trục là:

  1. 150 w.
  2. 1500 w.
  3. 1800 w.
  4. 180w.

Câu 4/ Người ta dùng một máy bơm có công suất 800w để bơm nước từ độ sâu 6m lên mặt đất. Hỏi khối lượng nước đã bơm được là bao nhiêu? Biết máy bơm chạy trong 1 giờ.

Hãy chọn câu trả lời đúng.

  1. 48 tấn.
  2. 480 tấn.
  3. 13 tấn.
  4. 133 tấn.

Câu 5/ Một chiếc xe chuyển động đều với vận tốc 36 km/h với lực kéo là 500N. Công suất của chiếc xe đó là:

  1. 500w.
  2. 5000 w.
  3. 18000 w.
  4. Một kết quả khác.

Câu 6/.Người ta dùng một máy có công suất 800w và hiệu suất 85% để nâng hàng từ mặt đất lên cao 6m. Máy đã làm việc trong 10 giờ. Khối lượng hàng mà máy đã nâng được là:

  1. 408 tấn.
  2. 480 tấn.
  3. 4080 tấn.
  4. 4800 tấn.

Câu 7/ Nếu chọn mặt đất làm mốc tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng?

  1. Nước đổ từ trên cao xuống.
  2. Viên bi chuyển động trên mặt đất.
  3. Dây chun bị kéo dãn.
  4. Lò xo bị nén lại.

Câu 8/ Hai vật đặc cùng làm bằng nhôm, vật A có khối lượng lớn hơn vật B. Cả hai vật cùng rơi xuống từ một độ cao như nhau. Thế năng lớn nhất của vật nào lớn hơn?

Hãy chọn câu trả lời đúng.

  1. Vật A.
  2. Vật B.
  3. Thế năng lớn nhất của hai vật bằng nhau.
  4. Không so sánh được.

Câu 9/ Trong các câu phát biểu về cơ năng sau câu phát biểu nào SAI?

  1. Đơn vị của cơ năng là Jun.
  2. Cơ năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của nó.
  3. Động  năng của vật có thể bằng không.
  4. Lò xo bị nén có thế năng hấp dẫn.

Câu 10/ Trong các trường hợp sau trường hợp nào động năng chuyển hóa thành thế năng? (Lấy mặt đất làm mốc tính thế năng).

  1. Vật lăn từ máng nghiêng xuống.
  2. Xe đạp đi trên đường bằng.
  3. Quả bóng nảy lên.
  4. Hạt mưa rơi.

Câu 11/ Trong các câu nói về vận tốc dưới đây câu nào Sai?

  1. Vận tốc cho bíêt mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.
  2. Độ lớn của vận tốc được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.
  3. Công thức tính vận tốc là : v = S.t.
  4. Đơn vị của vận tốc là km/h.

Câu 12/ Một xe đạp đi với vận tốc 12 km/h. Con số đó cho ta biết điều gì? Hãy chọn câu trả lời đúng.

  1. Thời  gian đi của xe đạp.
  2. Quãng đường đi của xe đạp.
  3. Xe đạp đi 1 giờ được 12km.
  4. Mỗi giờ xe đạp đi được 12km.

Câu 13/.Vận tốc của ô tô là 40 km/ h, của xe máy là 11,6 m/s, của tàu hỏa là 600m/ phút.

Cách sắp xếp theo thứ tự vận tốc giảm dần nào sau đây là đúng.

  1. Tàu hỏa – ô tô – xe máy.
  2. Ô tô- tàu hỏa – xe máy.
  3. Tàu hỏa – xe máy – ô tô.
  4. Xe máy – ô tô – tàu hỏa.

Câu 14/ Một người đi xe máy trong 6 phút được quãng đường 4 km. Trong các kết quả vận tốc sau kết quả nào SAI?

  1. v = 40 km/h.
  2. v = 400 m / ph.
  3. v = 4km/ ph.
  4. v = 11,1 m/s.

Câu 15/Hãy chọn câu trả lời đúng.

Một chiéc đu quay trong công viên có đường kính 6m . Một người theo dõi một em bé đang ngồi trên đu quay và thấy em đó quay 10 vòng trong 2 phút. Vận tốc chuyển động của em bé đó là:

  1. v = 1,57 m/s.
  2. v = 0,5 m/s.
  3. v = 30 m/ ph.
  4. v = 5 m /ph.

Câu 16/Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa S, v, t sau đây công thức nào đúng.

  1. S = v/t.
  2. t = v/S.
  3. t = S/v.
  4. S = t /v

Câu 17/ Hãy chọn câu trả lời đúng.

Một người đi quãng đường dài 1, 5 km với vận tốc 10m/s. thời gian để người đó đi hết quãng đường là:

  1. t = 0,15 giờ.
  2. t = 15 giây.
  3. t = 2,5 phút.
  4. t = 14,4phút.

Câu 18/ Một người đi xe máy với vận tốc 12m/s trong thời gian 20 phút. Quãng đường người đó đi được là:

  1. 240m.
  2. 2400m.
  3. 14,4 km.
  4. 4km.

Câu 19/ Một học sinh đi xe đạp trên một đoạn đường dốc dài 100m. 75 m đầu học sinh đó đi với vận tốc 2,5 m/s. Biết thời gian đi cả đoạn dốc là 35 giây.

Thời gian  học sinh đó đi hết đoạn đường còn lại là:

  1. 5 giây.
  2. 15 giây.
  3. 20 giây.
  4. 30 giây.

Câu 20/Một người đi xe máy từ A đến B. Trên đoạn đường đầu người đó đi hết 15 phút. Đoạn đường còn lại người đó đi trong thời gian 30 phút với vận tốc 12m/s. Hỏi đoạn đường dầu dài bao nhiêu? Biết vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường AB là 36km/h.

Hãy chọn câu trả lời đúng.

  1. 3 km.
  2. 5,4 km.
  3. 10,8 km.
  4. 21,6 km.

Câu 21/ Kết luận nào sau đây không đúng:

  1. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.
  2. Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi hướng chuyển động.
  3. Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi vận tốc.
  4. Một vật bị biến dạng là do có lực tác dụng vào nó.

Câu 22/ Trường hợp nào dưới đây cho ta biết khi chịu tác dụng của lực vật vừa bị biến dạng vừa bị biến đổi chuyển động.

  1. Gió thổi cành lá đung đưa .
  2. Sau khi đập vào mặt vợt quả bóng ten nít bị bật ngược trở lại.
  3. Một vật đang rơi từ trên cao xuống.
  4. Khi hãm phanh xe đạp chạy chậm dần.

Câu 23/ Trong các chuyển động dưới đây chuyển động nào do tác dụng của trọng lực.

  1. Xe đi trên đường.
  2. Thác nước đổ từ trên cao xuống.
  3. Mũi tên bắn ra từ cánh cung.
  4. Quả bóng bị nảy bật lên khi chạm đất.

Câu 24/ Trường hợp nào dưới đây chuyển động mà không có lực tác dụng.

  1. Xe máy đang đi trên đường.
  2. Xe đạp chuyển động trên đường do quán tính.
  3. Chiếc thuyền chạy trên sông.
  4. Chiếc đu quay đang quay.

Câu 25/ Kết luận nào sau đây không đúng:

  1. Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.
  2. Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động.
  3. Lực là nguyên nhân làm biến dạng vật.
  4. Lực có thể vừa làm biến dạng vừa làm biến đổi chuyển động của vật.

Câu 26/ Hãy chọn câu trả lời đúng

Muốn biểu diễn một véc tơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố :

  1. Phương , chiều.
  2. Điểm đặt, phương, chiều.
  3. Điểm đặt, phương, độ lớn.
  4. Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.

Câu27/ Vật 1 và 2 đang chuyển động  với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ.

Trong các kết luận sau kết luận nào đúng?

  1. Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.
  2. Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.
  3. Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.
  4. Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

Câu 28/ Hình nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật có khối lượng  10 kg.

     A. h1                              B. h2 .                                 C. h3                                   D. h4

Câu 29/.

Cho các lực tác dụng lên ba vật như hình vẽ trên.Trong các sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ lớn sau đây cách sắp xếp nào là đúng.

  1. F1> F2 > F3.
  2. F2 >F1 > F3.
  3. F1> F3> F2.
  4. F3> F1> F2.

Câu 30/ Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc v. Muốn vật chuyển động theo phương cũ và chuyển động nhanh lên thì ta phải tác dụng một lực như thế nào vào vật? Hãy chọn câu trả lời đúng.

  1. Cùng phương cùng chiều với vận tốc.
  2. Cùng phương ngược chiều với vận tốc.
  3. Có phương vuông góc với với vận tốc.
  4. Có phương bất kỳ so với vận tốc.

Câu 31/ Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều. Nhận xét nào sau đây là đúng?

  1. Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng.
  2. Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau.
  3. Hai lực tác dụng có phương khác nhau.
  4. Hai lực tác dụng có cùng chiều.

Câu 32/ Một xe ô tô  đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào?

Hãy chọn câu trả  lời đúng.

  1. Hành khách nghiêng sang phải.
  2. Hành khách nghiêng sang trái.
  3. Hành khách ngã  về phía trước.
  4. Hành khách ngã  về phía sau.

Câu 33/ Khi ngồi trên ô tô hành khách thấy mình nghiêng người sang phải. Câu nhận xét nào sau đây là đúng?

  1. Xe đột ngột tăng vận tốc.
  2. Xe đột ngột giảm vận tốc.
  3. Xe đột ngột rẽ sang phải.
  4. Xe đột ngột rẽ sang trái.

Câu 34/ Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

  1. Hòn đá lăn từ trên núi xuống.
  2. Xe máy chạy trên đường.
  3. Lá rơi từ trên cao xuống.
  4. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa.

Câu 35/

Một quả cầu được treo trên sợi chỉ tơ mảnh như hình vẽ. Cầm đầu B của sợi chỉ để giật thì sợi chỉ có thể bị đứt tại điểm A hoặc điểm C. Muốn sợi chỉ bị đứt tại điểm C thì ta phải giật như thế nào?

Hãy chọn câu trả lời đúng.

  1. Giật thật mạnh đầu B một cách khéo léo.
  2. Giật đầu B một cách từ từ.
  3. Giật thật nhẹ đầu B.
  4. Vừa giật vừa quay sợi chỉ .

Câu 36/ Trong các trường hợp xuất hiện lực dưới đây trường hợp nào là lực ma sát.

  1. Lực làm cho nước chảy từ trên cao xuống.
  2. Lực xuất hiện khi lò xo bị nén.
  3. Lực xuất hiện làm mòn lốp xe.
  4. Lực tác dụng làm xe đạp chuyển động.

Câu 37/ Trong các trường hợp sau đây trường hợp  nào KHÔNG cần tăng ma sát.

  1. Phanh xe để xe dừng lại.
  2. Khi đi trên nền đất trơn.
  3. Khi kéo vật trên mặt đất.
  4. Để ô tô vượt qua chỗ lầy.

Câu 38/ Trong các trường hợp sau trừơng hợp nào không xuất hiện lực ma sát nghỉ?.

  1. Quyển sách đứng yên trên mặt bàn dốc.
  2. Bao xi măng đang đứng trên dây chuyền chuyển động .
  3. Kéo vật bằng một lực nhưng vật vẫn không chuyển động.
  4. Hòn đá đặt trên mặt đất  phẳng.

Câu 39/ Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

  1. Ma sát làm mòn lốp xe.
  2. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.
  3. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.
  4. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.

Câu 40/.Hãy chọn câu trả lời đúng.

Một vật có khối lượng 50 kg chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang khi có lực tác dụng là 35 N. Lực ma sát tác dụng lên vật trong trường hợp này có độ lớn là:

  1. Fms =  35N.
  2. Fms =  50N.
  3. Fms >  35N.
  4. Fms < 35N.

 

—Để xem tiếp nội dung từ câu 41-80, các em vui lòng đăng nhập vào trang hoc247.net để xem online hoặc tải về máy tính—

 

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bài tập trắc nghiệm Vật lý 8 về công suất và chuyển động cơ học năm 2020. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập .

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

  • Phương pháp giải các bài tập trắc nghiệm Chuyển động cơ học môn Vật Lý 8 cực hay

  • Hướng dẫn giải 1 số dạng toán về Chuyển động cơ học Vật lý 8

  • 91 câu hỏi trắc nghiệm Chuyên đề Lực đẩy Ác-si-mét có đáp án môn Vật lý 8

​Chúc các em học tập tốt !

Đăng bởi: Quà Yêu Thương

Chuyên mục: Lớp 8

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button