Giáo dụcLớp 6

Bài tập tự luận chuyên đề thì quá khứ đơn trong Tiếng Anh năm 2020 có đáp án

Quà Yêu Thương xin giới thiệu đến quý thầy cô cùng các em học sinh tài liệu Bài tập tự luận chuyên đề thì quá khứ đơn trong Tiếng Anh năm 2020 có đáp án trường THCS Ngô Gia Tự. Tài liệu gồm 70 câu hỏi tự luận nhằm giúp các em ôn tập và đánh giá năng lực của mình sau khi học xong thì quá khứ đơn trong Tiếng Anh. Hy vọng tài liệu sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả hơn và đạt kết quả cao trong bài kiểm tra sắp tới.

TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ

TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI

BÀI TẬP TỰ LUẬN CHUYÊN ĐỀ THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

MÔN: TIẾNG ANH 6

Năm học: 2020-2021

Use the past form of the verbs

1- I (be)………………………………… a student 2 years ago.

2- He (be)……………………………. a doctor two years ago.

3- They (be)…………………………… farmers last year.

4- Lan and Ba (be)……………………. nurses last year.

5- It (be not)………………………. cold yesterday.

6- She (be not)…………………… a pupil last week.

7- This hat (be not)……………………. new yesterday.

8- My parents (be not)………………….. teachers two years ago.

9- He (be not)…………………….. a mechanic last Monday.

10- (Be)………………. he an engineer yesterday. No, he (be not)…………………

11- (Be)…………….. It hot last week?

12- The windows (be)……………….. open last Monday.

13- (Be)…………….. you a teacher two years ago? Yes, I (be)……………..

14- Where (be)……………….. Nam from yesterday?

15- Why (be)………………………. he unhappy last Tuesday?

16. I (remember)…………………… your trip to Nha Trang two years ago.

17. Ba (wear)……………………….. the cap all day yesterday.

18. I (eat)…………………….. a lot of fish yesterday.

19. Her aunt (take)…………………………….. her to see Cham Temple last year.

20. Tuan (have)………………………… a new bike yesterday.

21. She (not buy)……………………………. a new ruler yesterday.

22. He (not talk)…………………………… with his parents about his vacation in Da Lat last year.

23. They (not come)……………………………. school yesterday?

24. The windows (not close)………………………. yesterday?

25. We (not return)……………………………….. at home at 7 pm last Monday.

26. She (not eat)……………………………………… fish and crab yesterday.

27. Lan (not go)…………………………… Ho Chi Minh city two years ago.

28. My parents (not take)…………………………… to Vung Tau last week.

29. We (not have)……………………………….. a lot of friends in Ha Noi.

30. Lan and Hoa (be)……………………………… your school two years ago?

31. What they (play)…………………………. last week?

32. What Hoa (try)……………………………………………… on yesterday?

33. Who (talk)……………………………… to about the film on TV last Monday?

34. Where they (stop)………………………………. on their way back last Sunday?

35. What the student (wear)……………………………….. at school two years ago?

36. Where you (put) ………………………….. the cake yesterday?

37. What time you (leave)……………………………. home for school yesterday?

38. What Ba (receive)…………………………… from Liz last week?

39. How long he (do)………………………. this hat yesterday?

40. What time you (go)…………………………….. to bed last night?

41. You (go)…………………………….. to Dalat for last tet vacation/

42. He (have)…………………………….. a lot of friends in Ho Chi Minh city 3 years ago?

43. His uncle (take)……………………….. him to see Tri Nguyen aquarium last week?

44. Liz (buy)……………………… a lot of souvenirs yesterday?

45. They (put)……………………… the fish in the big bag last Sunday?

46. They (eat)……………………….meat in her meals in Vung Tau yesterday?

47. I(wear) the …………………….cap with a dolphin om it yesterday/

48. Liz (teach)…………………………… Ba some English last week/

49. Bad and Tan (remember) …………………their trip to Nha Trang last month?

50. Nam (return) ………………………..to Ha Noi last week?

51. I (go)……………………….to Ben Thanh market last Monday

52. He (get)…………………………up at 7 o’clock yesterday.

53. What time you (go) …………………to bed last night?

54. She ( not go)…………………………….to work last weekend.

55. Lan (meet)……………………………her at the party 3 years ago.

56. Last summer vacation, Mom (not buy)………………………..me a new buy?

57. When he (leave)…………………………. for work last week.

58. What you (do)…………………………… yesterday?

59. We (begin)………………………………to learn English 3 years ago.

60. She (be)…………………………………..an engineer last week.

61. Lan (be not)……………………………..at home yesterday.

62. He (wear) ……………………………….the shirt last week.

63. They (be ) …………………………..here yesterday.

64. You (go) ………………………….to school yesterday?

65. Tam (be)……………………………….. at home last night? – Yes, he (be).

66. Where he (go)…………………………………. yesterday?

67. I (be)………………………………….. sick last night.

68. Why you (not come )………………………… to class yesterday?

69. We (be) …………………………..in the library yesterday.

70. Hoa (buy) ……………………………..a lot of things for her birthday party.

Key

1 – was

2 – was

3 – were          

4 – were          

5 – wasn’t

6 – wasn’t        

7 – wasn’t        

8 – weren’t      

9 – wasn’t        

10 – was – wasn’t

11 – was          

12 – were        

13 – were – was          

14 – was          

15 – was

16 – remembered        

17 – wore        

18 – ate           

19 – took         

20 – had

21 – didn’t buy

22 – didn’t talk

23 – Did … not come  

24 – Did …not close    

25 – didn’t return

26 – didn’t eat 

27 – didn’t go  

28 – didn’t take

29 – didn’t have          

30 – were …

—Để xem tiếp đáp án chi tiết, các em vui lòng đăng nhập vào trang hoc247.net để xem online hoặc tải về máy tính—

 

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bài tập tự luận chuyên đề thì quá khứ đơn trong Tiếng Anh năm 2020 có đáp án trường THCS Ngô Gia Tự. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng các bài tập này sẽ giúp các em học sinh có thêm tư liệu ôn tập và chuẩn bị thật tốt cho các kì thi.

Chúc các em học tốt! 

Đăng bởi: Quà Yêu Thương

Chuyên mục: Lớp 6

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button