Giáo dụcLớp 8

Bộ 32 câu trắc nghiệm ôn tập bồi dưỡng HSG môn Sinh học 8 có đáp án

Nhằm giúp các em ôn tập, chuẩn bị cho kì thi đội tuyển sắp tới Quà Yêu Thương giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 32 câu trắc nghiệm ôn tập bồi dưỡng HSG môn Sinh học 8 có đáp án. Hi vọng đây sẽ là tài liệu bổ ích không chỉ giúp các em học sinh ôn thi mà còn giúp các thầy cô sử dụng trong quá trình giảng dạy của mình. Mời các em tham khảo!

BỘ 32 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP BỒI DƯỠNG HSG SINH HỌC 8 CÓ ĐÁP ÁN

 

Chọn phương án trả lời đúng.

Câu 1. Chất do tuyến nội tiết tiết ra được gọi là

           A. Enzim         B. Vitamin      C. Hoocmôn    D. Prôtêin

Câu 2. Ở người, huyết áp cao nhất ở

           A. động mạch phổi     B. tĩnh mạch phổi       C. tĩnh mạch chủ         D. động mạch chủ

Câu 3. Chức năng của tủy sống :

           A. Điều hòa thân nhiệt           B. Trung khu các phản xạ có điều kiện

           C. Trung khu các phản xạ không điều kiện   D. Điều khiển hoạt động phức tạp

Câu 4. Động mạch ở người

           A. không có sợi đàn hồi

           B. không có van riêng

           C. chuyển máu từ các cơ quan đổ về tâm nhỉ của tim

           D. có thành mỏng hơn thành tĩnh mạch

Câu 5. Hoocmôn của thùy trước tuyến yên, nếu tiết ít hơn bình thường sẽ

           A. làm cho cường độ trao đổi chất tăng nhiều

           B. làm cho thần kinh bị kích thích, hốt hoảng

           C. làm cho người lùn

           D. kích thích sự tăng trưởng, làm cho người cao lớn quá kích thước bình thường

Câu 6. Hoocmôn tham gia điều hòa hàm lượng đường trong máu là

           A. glucagôn, insulin và ađrênalin                              C. ađrênalin

           B. glucagôn                             D. insulin

Câu 7. Run là sự co cơ liên tiếp góp phần

           A. tăng sinh nhiệt       B. làm cơ thể hạ nhiệt C. tăng thoát nhiệt      D. giảm sinh nhiệt

Câu 8. Nguyên nhân cận thị là do

           A. cầu mắt ngắn bẩm sinh, thể thủy tinh quá phồng

           B. cầu mắt ngắn bẩm sinh, không vệ sinh học đường

           C. cầu mắt dài bẩm sinh, không vệ sinh học đường

           D. Tất cả các câu trên đúng

Câu 9. Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở

           A. ống bán khuyên      B. cơ quan coocti        C. ống tai        D. xương tai

Câu 10. Bản chất của giấc ngủ là một quá trình

           A. lan truyền hưng phấn                     C. trả lời kích thích

           B. ức chế thần kinh                 D. hưng phấn thần kinh

Câu 11. Một cung phản xạ

           A. có sự tham gia của ý thức C. chi phối một phản ứng

           B. có thời gian kéo dài           D. chỉ gồm nơron liên lạc và nơron vận động

Câu 12. Lớp màng trong suốt phồng lên và nằm phía trước mắt để cho ánh sáng truyền qua là

           A. màng cứng

            B. màng mạch

            C. màng giác

             D. màng lưới

Câu 13. Quá trình biến đổi thức ăn ở ruột non là sự biến đổi hóa học do

           A. dịch ruột và dịch vị            C. dịch ruột, dịch mật và dịnh tụy

           B. dịch vị và dịch mật            D. dịch nước bọt và dịch ruột

Câu 14. Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là

           A. nơron          B. các dây thần kinh   C. sợi thần kinh          D. mô thần kinh

Câu 15. Bộ phận của da đảm nhận vai trò bài tiết là

           A. lớp mỡ        B. lông            C. các tuyến mồ hôi    D. mạch máu

Câu 16. Chức năng hướng sóng âm thanh từ tai ngoài vào trong tai là của

           A. vành tai      B. tai trong      C. ống tai        D. tai giữa

Câu 17. Những người chấn thương ở võ não do ngã xe, xuất huyết ở não thì có thể

           A. bị tê liệt, mất cảm giác

           B. mất trí nhớ

           C. mù, điếc 

           D. vừa bị mất trí nhớ, mù, điếc, vừa bị tê liệt, mất cảm giác

Câu 18. Xương đầu của người có

           A. xương sọ não tỉ lệ nhỏ hơn xương sọ mặt

           B. thể tích hộp sọ nhỏ hơn so với thú

           C. xương mặt không lồi cằm

            D. xương trán rộng, đứng

Câu 19. Điều khiển hoạt động của các cơ vân, lưỡi, hầu, thanh quản là do

           A. hệ thần kinh sinh dưỡng                            B. thân nơron

           C. hệ thần kinh vận động (cơ, xương)            D. sợi trục

Câu 20. Đại não gồm …………… tạo thành vỏ não là trung tâm của các phản xạ có điều kiện.

           A. các thùy                  B. chất xám                 C. hệ thần kinh                      D. chất trắng

Câu 21. Phản xạ có điều kiện

           A. xảy ra tương ứng với kích thích 

           B. chỉ xảy ra ở người, không xảy ra ở động vật

           C. có tính chất loài và di truyền

           D. có tính tạm thời, có thể mất đi nếu không củng cố

Câu 22. Chọn phương án SAI:

           A. Hồng cầu không có nhân                           C. Bạch cầu không có nhân

           B. Tiểu cầu có nhân                                        D. Hồng cầu màu đỏ             

Câu 23. Kháng thể trong huyết tương β có ở nhóm máu

           A. AB             B. B                             C. A                 D. A và O

Câu 24. Lớp vỏ của tiểu não được tạo bởi

           A. chất xám và chất trắng

           B. chất xám

           C. các đường dẫn truyền

            D. chất trắng

Câu 25. Trung khu nói ở não người bị tổn thương hay bị phẩu thuật lấy đi sẽ làm cho người

           A. sẽ mất đi tiếng nói B. sẽ không hiểu được tiếng nói nữa

           C. bị câm và điếc        D. không tạo được những âm thanh rõ ràng

Câu 26. Chọn phương án đúng :

           A. Ở vòng tuần hoàn nhỏ, sự trao đổi khí xảy ra giữa máu và tế bào

           B. Ở vòng tuần hoàn lớn, sau trao đổi khí, máu trở nên nghèo oxi về tim ở tâm nhỉ phải

           C. Vòng tuần hoàn lớn xuất phát từ tâm thất phải

           D. Ở vòng tuần hoàn nhỏ, máu rời tim là máu đỏ tươi

Câu 27. Tinh trùng được tạo ra từ đâu ?

            A. Bóng đái

            B. Ống dẫn tinh

            C. Ống dẫn tinh và tinh hoàn 

             D. Tinh hoàn

Câu 28. Bác sĩ khuyên dùng thấu kính hội tụ (kính lồi) đối với người bị bệnh

           A. đỏ mắt                    B. cận thị                    C. viễn thị                      D. đau mắt hột

Câu 29. Tế bào ở người

           A. có vách xenlulôzơ                                      C. không có trung thể

           B. không có màng sinh chất                           D. không có lục lạp

Câu 30. Các dây thần kinh tủy sống thuộc loại dây

           A. hướng tâm                          B. cảm giác                 C. pha                        D. vận động

Câu 31. Mô có chức năng bảo vệ, hấp thụ, tiết là mô

           A. liên kết                   B. Cơ               C. thần kinh                D. biểu bì

Câu 32. Điểm khác nhau giữa nước tiểu đầu và nước tiểu chính là

A. nước tiểu đầu có chứa một số tế bào máu, còn nước tiểu chính không chứa tế bào máu

B. nước tiểu đầu có chứa nước, nước tiểu chính không chứa nước

C. nồng độ chất cặn bã trong nước tiểu đầu cao hơn trong nước tiểu chính

D. nước tiểu đầu được tạo ra trong đơn vị chức năng của thận, nước tiểu chính tạo ra ở bóng đái

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

D

C

B

C

A

A

B

B

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

C

C

A

C

C

D

D

C

B

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

D

C

D

B

A

C

D

C

D

C

31

32

 

 

 

 

 

 

 

 

D

A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trên đây là toàn bộ nội dung tài liệu Bộ 32 câu trắc nghiệm ôn tập bồi dưỡng HSG môn Sinh học 8 có đáp án. Để xem thêm các tài liệu khác các em vui lòng đăng nhập vào trang hoc247.net để tham khảo và tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tài liệu cùng chuyên mục tại đây:

  • Đề thi HSG môn Sinh học 8 năm 2020 Trường THCS Phan Tây Hồ có đáp án
  • Đề thi HSG môn Sinh học 8 năm 2020 Trường THCS Trần Đại Nghĩa có đáp án
  • Đề thi HSG cấp trường môn Sinh học 8 năm 2020 Trường THCS Lạc Hồng có đáp án

Đăng bởi: Quà Yêu Thương

Chuyên mục: Lớp 8

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button