Giáo dụcLớp 8

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Long Sơn

Nhằm mục đích có thêm tài liệu cung cấp giúp các em học sinh lớp 8 có tài liệu ôn tập rèn luyện chuẩn bị cho kì thi giữa HK1 sắp tới. Quà Yêu Thương giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 8 năm 2021-2022 Trường THCS Long Sơn với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em.

Chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS LONG SƠN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 8

NĂM HỌC 2021-2022

Đề số 1

Phần I: Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D mà em cho là câu trả lời đúng.

Câu 1: Trong các dãy sau, dãy nào toàn là hợp chất.

A. CH4, K2SO4, Cl2, O2, NH3

B. O2, CO2, CaO, N2, H2O

C. H2O, Ca(HCO3)2, Fe(OH)3, CuSO4

D. HBr, Br2, HNO3, NH3, CO2

Câu 2: Cho biết công thức hóa học của hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y với H như sau: XO và YH3. Hãy chọn công thức nào là đúng cho hợp chất X và Y

A. XY3                                  B. X3Y                           C. X2Y3                    D. X3Y2

Câu 3: Phân tử khối của hợp chất H2SO4 là:

A. 98                                    B. 97                                C. 49                           D. 100

Câu 4: Để chỉ 2 phân tử hiđro ta viết:

A. 2H                                   B. 2H2                                             C. 4H                           D. 4H2

Câu 5: Hợp chất Alx(SO4)3 có phân tử khối là 342. Giá trị của x là:

A. 3                                     B. 1                                  C. 2                                  D. 4

Câu 6: Trong những câu sau đây, những câu nào sai:

a, Nước (H2O) gồm 2 nguyên tố là hiđro và oxi.

b, Muối ăn ( NaCl) do nguyên tố Natri và nguyên tố Clo tạo nên.

c, Khí cacbonic (CO2) gồm 2 đơn chất Cacbon và Oxi.

d, Axit Sunfuric (H2SO4) do 3 nguyên tố hiđro, lưu huỳnh và oxi tạo nên.

e. Axit Clohiđric gồm 2 chất là Hiđro và Clo.

A. a, b                               B. a, d                               C. b, d                            D. c, e

Phần II: Tự luận

Câu 1: Tính hoá trị của:

a. Fe trong FeCl3, biết Cl hóa trị I

b. S trong SO3, biết O hóa trị II

c. Nhóm HCO3trong Ca(HCO3)2

d. Fe trong FexOy, biết O hóa trị II

Câu 2. Lập công thức hóa học tạo bởi các thành phần cấu tạo sau, rồi tính phân tử khối của các hợp chất đó:

a. Natri(I) và nhóm sun fat : SO4(II)

b. Nhôm (III) và Cl

Câu 3. Phân tử của một hợp chất gồm nguyên tử nguyên tố X liên kết với 2 nguyên tử nguyên tố Oxi nặng 44 đ.v.C.

a. Tính nguyên tử khối, cho biết tên kí hiệu của X.

b. Tính % khối lượng của nguyên tố X trong hợp chất.

Câu 4. Một oxit có công thức Mn2Ox có phân tử khối là 222. Tìm hoá trị của Mn?

(Biết Mn = 55; O = 16; C = 12; Na = 23; S = 32; O = 16; Al = 27; Cl = 35,5)

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Phần I: Trắc nghiệm

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

C

D

A

B

C

D

Phần II: Tự luận

Câu 1:

a. Gọi hóa trị Fe trong FeCl3  là x, có : x.1= I.3

x = III nên Fe hoá trị III

b. Gọi háo trị S trong SO3  là x, có: x.1 =II.3

x= VI nên S hoá trị VI

c. Gọi hóa trị nhóm HCO3 trong Ca(HCO3)2  là x, có: II.1 = 2.x

x= I nên HCO3 hoá trị I

d. Fe trong FexOy , Fe hoá trị 2y/x

Câu 2:

a. Nax(SO4)y:  I. x= II. y nên x=2 , y =1

Ta được công thức : Na2SO4

PTK = 23.2+32+16.4= 142 đvC

b. Nhôm (III) và Cl(I) nên CTHH là AlCl3

PTK = 27+35,5.3= 133,5 đvC

Câu 3:

a. XO2 có PTK = 44 nên  X + 32 = 44

X = 12 Ký hiệu của X là: C

b. % khối lượng của C trong hợp chất là:

(12:44) . 100% 27,27 %

Đề số 2

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1: Cách viết nào sau đây là sai:

A. 4 nguyên tử magie: 4 Mg                                   

B. 1 nguyên tử nito: N

C. 3 nguyên tử Cacbon: 3 Ca                                               

D. 2 nguyên tử Sắt: 2Fe

Câu 2 : Trong các công thức hóa học sau, công thức hóa học nào sai:

A. K2O                                    B. BaNO3                                C. ZnO                        D. CuCl2

Câu 3: Dãy chất nào sau đây đều là kim loại

A. oxi, đồng, lưu huỳnh, bạc .                                    B. Vàng, magie, nhôm, clo.   

C. Oxi, nito, cacbon, canxi.                                        D. Sắt,bạc, chì , vàng.

Câu 4: Một oxit có công thức là FeO. Hóa trị của Fe trong oxit là:

A.I                       B. II                            C. III                           D. IV

Câu 5: Nguyên tử có những loại hạt nào?

A.e, p, n.                              B. e, p                          C. p, n D. n, e

Câu 6: Cho CTHH của một số chất Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, NaNO3, KOH

A. 3 đơn chất và 3 hợp chất                                     B. 5 đơn chất và 1 hợp chất

C. 2 đơn chất và 4 hợp chất                                      D. 1 đơn chất và 5 hợp chất

Câu 7 : Nguyên tử đồng nặng hơn nguyên tử oxi bao nhiêu lần?

A.1 lần.                       B.2 lần.                                    C.3 lần.                       D.4 lần.

Câu 8: Dấu hiệu nào giúp ta khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?

A.  Một trong số các dấu hiệu dưới                                       

B.  Có sự thay đổi màu sắc

C.  Có chất khí thoát ra (sủi bọt)                                           

D.  Có chất kết tủa (chất không tan)

Phần II. Tự luận

Bài 1

a. Tính hóa trị của Ca trong hợp chất  CaCl2, biết Cl(I)

b. Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi kẽm (Mg) hoá trị (II) và  nhóm (PO)

Bài 2: Nêu ý nghĩa của các hợp chất sau: a. FeSO4  ;           b. Ba(OH)2

hóa  trị (III)

Bài 3 :Một hỗn hợp gồm cát, bột sắt và muối ăn nghiền nhỏ. Nêu phương pháp tách riêng 3 chất ra khỏi hỗn hợp.

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Đề số 3

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1. Cách viết 2H2O chỉ ý

A. Hai nguyên tử nước;

B. Hai phân tử nước;

C. Hai nguyên tố hiđro và một nguyên tố oxi;

D. Một phân tử hiđro và một phân tử oxi.

Câu 2. Cho các chất có công thức hoá học sau:

1. H2O        2. NaCl         3.H2         4. Cu          5.O3          6. CH4        7. O2

Nhóm chỉ gồm các đơn chất là

A. 1;3;5;7                  B. 1;2;4;6               C. 2;4;6;7              D. 3;4;5;7

Câu 3. Chất tinh khiết là:

A. Có tính chất thay đổi                                        B. Có lẫn thêm vài chất khác

C. Gồm những phân tử đồng dạng                        D. Không lẫn tạp chất

Câu 4. Phương pháp lọc dùng để tách 1 hỗn hợp gồm:

A. Nước với cát.                                   B. Muối ăn với đường.

C. Rượu với nước.                               D. Muối ăn với nước

Câu 5. Cho dãy chất được biểu diễn bằng công thức hóa học như sau: Cl2, Fe, NaOH, MgO, F2, Hg, AgCl, C4H8, CH3Cl. Số đơn chất trong dãy trên là

A. 3                          B. 4                      C. 5                          D. 6

Câu 6. Trong nguyên tử hạt nào mang điện tích âm

A. electron               B. Notron              C. Proton                  D. proton và notron

Câu 7. Ta có một oxit tên CrO. Vậy hợp chất  của Crom có hóa trị tương ứng là

A. CrSO4                           B. Cr(OH)3                        C. Cr2O3                D. Cr2(OH)3

Câu 8. Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4. Biết phân tử khối là 120. Xác định kim loại M

A. Magie                  B. Bari                     C. Sắt               D. Bạc

Phần II. Tự luận

Câu 1: Tính hoá trị của:

a. Nhóm HCO3 trong Ca(HCO3)2

b. Fe trong FexOy, biết O hóa trị II

Câu 2. Dựa vào công thức hóa trị, lập công thức hóa học và tính phân tử khối của những hợp chất tạo bởi:

a) Ca (II) và nhóm PO4(III)                       b) Cu (II) và nhóm OH (I)

c) Fe (II) và nhóm SO4(II)

Câu 3. Hợp chất X có phân tử khối là 44 đvC. Trong X chứa 27,27% cacbon, còn lại là oxi. Hãy lập công thức hóa học của hợp chất trên và cho biết ý nghĩa công thức hóa học đó.

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Đề số 4

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1: Trong các thí nghiệm sau, ở thí nghiệm nào xảy ra hiện tượng vật lý?

A.  Hòa tan muối ăn vào nước.

B.  Hòa tan đường vào nước.

C. Lấy một lượng thuốc tím (rắn) bỏ vào ống nghiệm rồi đun nóng. Đun tàn đỏ của que đóm vào gần miệng ống nghiệm, thấy que đóm bùng cháy.

D.  Cả A và B

Câu 2: Nước vôi (canxi hidroxit) quét lên tường sau một thời gian tiếp xúc với khí cacbonic ngoài không khí sẽ hóa rắn là canxi cacbonat và hơi nước. Phương trình chữ của phản ứng là phương trình nào sau đây?

A.  Nước vôi →  chất rắn                  

B.  Canxi hidroxit + khí cacbonic →  canxi cacbonat + nước

C.  Ca(OH)2 + khí cacbonic  →  CaCO3 + H2O           

D.  Nước vôi +  CO2 → CaCO3 + nước

Câu 3: Hãy ghép nội dung cột A với nội dung cột B sao cho phù hợp.   ( 1 đ ).

Cột A

Cột B

Trả lời

1. Hợp chất

a. là những chất tạo nên từ 1 nguyên tố hóa học.

1. …

2. Đơn chất

b. chỉ gồm một chất, có tính chất nhất định, không đổi

2. …

3. Hỗn hợp

c. là những chất tạo nên từ 2 nguyên  tố hóa học trở lên.

3. …

4. Chất tinh khiết

d. gồm nhiều chất trộn lẫn với nhau, có tính chất thay đổi.

4. …

 

e. là những hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện.

 

Câu 4: Một oxit có công thức là Fe2O3. Hóa trị của Fe trong oxit là

A.I                             B. II                            C. III                           D. IV

Câu 5: Chất nào sau đây được coi là tinh khiết

A. Nước cất.                                                   B. Nước suối.            

C. Nước khoáng.                                            D. Nước đá từ nhà máy.

Câu 6: Công thức hóa học của axit nitric (biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là:

A. HNO3;                                                        B. H3NO;                               

C. H2NO3;                                                       D. HN3O

Phần II. Tự luận

Bài 1: Tính hoá trị của:

a. Fe trong FeCl3, biết Cl hóa trị I

b. S trong SO3, biết O hóa trị II

Bài 2. Lập công thức hoá học rồi tính phân tử khối của các hợp chất có thành phần như sau:

a)  C (IV) và O.

b)   Cu (II) và NO3 (I)

Bài 3. Hợp chất X có phân tử khối là 108 đvC. Trong X chứa 25,93% nito, còn lại là oxi. Hãy lập công thức hóa học của hợp chất trên và cho biết ý nghĩa công thức hóa học đó.            

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Long Sơn. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng bộ đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.

Đăng bởi: Quà Yêu Thương

Chuyên mục: Lớp 8

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button