Giáo dụcLớp 8

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Trần Hưng Đạo

Dưới đây là tài liệu Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Trần Hưng Đạo đã được Quà Yêu Thương biên soạn. Với tài liệu này, các em sẽ được rèn luyện kĩ năng làm bài và ôn tập các kiến thức đã học. Hi vọng đây là tài liệu hữu ích cho các em. Mời các em cùng xem chi tiết tư liệu ngay sau đây.

TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ ÔN THI GIỮA HK1

MÔN: TOÁN

NĂM HỌC : 2021 – 2022

Đề 1

Câu 1:

Rút gọn các biểu thức sau:

a. 2x(3x + 2) – 3x(2x + 3)

b. (x + 2)3 + (x – 3)2 – x2(x + 5)

c. (3x3 – 4x2 + 6x) : 3x

Câu 2:

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 2x3 – 12x2 + 18x

Câu 3:

Tìm x, biết: 3x(x – 5) – x2 + 25 = 0

Câu 4: Cho hình bình hành ABCD (AB > AD). Gọi E và K lần lượt là trung điểm của CD và AB. BD cắt AE, AC, CK lần lượt tại N, O và I. Chứng minh rằng:

a. Tứ giắc AECK là hình bình hành.

b. Ba điểm E, O, K thẳng hàng.

c. DN = NI = IB

d. AE = 3KI

Câu 5: Cho x, y là hai số thực tùy ý, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

P = x2 + 5y2 + 4xy + 6x + 16y + 32

ĐÁP ÁN

Câu 1.

a.

2x(3x + 2) – 3x(2x + 3)

= 2x.3x + 2x.2 – 3x.2x – 3x.3

= 6x2 + 4x – 6x2 – 9x

= -5x

b.

(x + 2)3 + (x – 3)3 – x2(x + 5)

= (x3 + 6x2 + 12x + 8) + (x2 – 6x + 9) – (x3 + 5x2)

= x3 + 6x2 + 12x + 8 + x2 – 6x + 9 – x3 – 5x2

= (x3 – x3) + (6x2 + x2 – 5x2) + (12x – 6x) + 9

= 2x2 + 6x + 9

……….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)— 

Đề 2

Câu 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a. 2x2 – 3x – 2      

b. 4x(x – 2) + 3(2 – x)

c. 27x3 + 8      

d. x2 + 2x – y2 + 1

Câu 2: Tìm giá trị của x, biết:

a. 9x2 + 6x – 3 = 0      

b. x(x – 2)(x + 2) – (x + 2)(x2 – 2x + 4) = 4

Câu 3: Rút gọn và tính giá trị biểu thức:

a. A = x(x + y) – 5(x + y) với x = 1, y = 2

b. B = 3x(x2 – 3) + x2(4 – 3x) – 4x2 + 1 tại x = 1/9

Câu 4: Cho hình thang vuông ABCD (∠A = ∠D = 90o) và CD = 2AB. Kẻ DH vuông góc với AC (H ∈ AC). Gọi M là trung điểm của HC, N là trung điểm của DH. Chứng minh rằng:

a. MN ⊥ AD

b. ABMN là hình bình hành.

c. ∠BMD = 90o

Câu 5:

1) Cho biểu thức: A = (2x – 3)2 – (x + 1)(x + 5) + 2

Rút gọn và tìm giá trị nhỏ nhất của A.

2) Cho B = n2 – 27n2 + 121. Tìm số tự nhiên n để B là số nguyên.

ĐÁP ÁN

Câu 1:

a.

2x2 – 3x – 2 = 2x2 – 4x + x – 2 = (2x2 – 4x) + (x – 2)

= 2x(x – 2) + (x – 2) = (x – 2)(2x + 1)

b.

4x(x – 2) + 3(2 – x) = 4x(x – 2) – (x – 2) = (x – 2)(4x – 1)

c.

27x3 + 8 = (3x)3 + 23 = (3x + 2)[(3x)2 – 2.3x + 22] = (3x + 2)(9x2 – 6x + 2)

d.

x2 + 2x – y2 + 1 = (x2 + 2x + 1) – y2 = (x + 1)2 – y2

= (x + 1 – y)(x + 1 + y)

……….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)— 

Đề 3

Câu 1: Phân tích đa thức thành nhân tử

a. 8x2 – 8xy – 4x + 4y      

b. x3 + 10x2 + 25x – xy2

c. x2 + x – 6      

d. 2x2 + 4x – 16

Câu 2: Tìm giá trị của x, biết:

a. x3 – 16x = 0      

b. (2x + 1)2 – (x – 1)2 = 0

Câu 3: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x

a. A = (2x – 1)(4x2 + 2x + 1) – (2x + 1)(4x2 – 2x + 1)

b. B = x(2x + 1) – x2(x + 2) + x3 – x + 5

Câu 4:  Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x2 – 2xy + 6y2 – 12x + 2y + 45

Câu 5: Cho hình thang ABDC (AB // CD). Trên cạnh AD lấy điểm M và N sao cho AM = MN = NC. Từ M và N kẻ các đường thẳng song song với hai đáy cắt BC theo thứ tự E và F. Chứng minh rằng:

a. BE = EF = FD

b. Cho CD = 8cm, ME = 6cm. Tính độ dài AB và FN

ĐÁP ÁN

Câu 1:

a. 8x2 – 8xy – 4x + 4y = 8x(x – y) – 4(x – y) = (x – y)(8x – 4) = 4(x – y)(2x – 1)

b.

x3 + 10x2 + 25x – xy2 = x(x2 + 10x + 25 – y2) = x[(x – 5)2 – y2] = x(x – 5 – y)(x – 5 + y)

c. x2 + x – 6 = x2 – 2x + 3x – 6 = x(x – 2) + 3(x – 2) = (x – 2)(x + 3)

d.

2x2 + 4x – 16 = 2(x2 – 2x – 8) = 2(x2 – 2x + 1 – 9)

= 2[(x – 1)2 – 9] = 2(x – 1 – 9)(x – 1 + 9) = 2(x – 10)(x + 8)

Câu 2:

a.

x3 – 16x = 0

x(x2 – 16) = 0

x(x – 4)(x + 4) = 0

Suy ra x = 0, x = 4, x = -4

b.

(2x + 1)2 – (x – 1)2 = 0

(2x + 1 – x + 1)(2x + 1 + x – 1) = 0

(x + 2)(3x) = 0

Suy ra x = 0 hoặc x = -2

……….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)— 

Đề 4

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a. 36a4-y2                                                   

b. 6x2 +x -2

Bài 2. Tìm x, biết:

a. x( x-4)+1 = 3x-5                                      

b. 2x3-3x2-2x+3= 0

Bài 3. 

a. Cho biểu thức A= x3-9x2+27x -27 . Tính giá trị của A khi x = 1.

b. Tìm đa thức thương và đa thức dư trong phép chia đa thức A (x) cho B (x). Biết:

A(x)= 2x3+x2-x+ a và B(x) = x-2

Bài 4. Cho hình bình hành ABCD có AB > BC. Đường phân giác của góc cắt AB tại M, đường phân giác của góc cắt CD tại N.

a. Chứng minh AM = CN.

b. Chứng minh tứ giác DMBN là hình bình hành.

c. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của N và N trên BN và DM. Chứng minh hai đoạn thẳng AC và MN cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Bài 5. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

A = -2x2 -10y2 +4xy +4x+ 4y +2016

ĐÁP ÁN

Bài 1 

a. 36a4-y2= (6a)2-y2= (6a-y)(6a+y)                             

b.6x2 +x -2 = 6x2+4x -3x -2

  = 2x( 3x+2) – (3x+2) = (2x-1)(3x+2)  

……….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)— 

Trên đây là một phần nội dung tài liệu Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Trần Hưng Đạo. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

  • Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Phan Văn Trị
  • Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Nguyễn Du

​Chúc các em học tập tốt !

Đăng bởi: Quà Yêu Thương

Chuyên mục: Lớp 8

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button