Giáo dụcLớp 8

Bộ 5 đề ôn tập hè môn Hóa học 8 năm 2021 có đáp án Trường THCS Thái Sơn

Quà Yêu Thương xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề ôn tập hè môn Hóa học 8 năm 2021 được biên soạn và tổng hợp từ đề thi của Trường THCS Thái Sơn, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THCS THÁI SƠN

ĐỀ ÔN TẬP HÈ NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC 8

Thời gian 45 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Phần I: Trắc nghiệm khách quan

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng tr­ớc câu trả lời đúng

Câu 1 (0,5đ): Dùng cụm từ nào sau đây để điền vào phần còn trống trong câu sau:

” Nguyên tử là hạt …………… vì số e trong nguyên tử đúng bằng số p trong hạt nhân

A. Không chia nhỏ hơn trong phản ứng hoá học                   C. Tạo ra các chất

B. Vô cùng nhỏ                                                                       D. Trung hoà về điện

Câu 2 (0,5đ): Trong nguyên tử, khối l­ợng e quá nhỏ không đáng kể nên:

A. Lớp vỏ mang điện tích âm           C. Nguyên tử trung hoà về điện

B. Số e = số p                                    D. Khối l­ợng nguyên tử bằng khối l­ợng hạt nhân

Câu 3 (0,5đ): Có các chất sau: khí oxi(1), muối ăn(2), nhôm(3), khí nitơ(4), cacbon(5), thuốc tím(6), đá vôi(7). Nhóm chất gồm toàn đơn chất là:

A. 1, 2, 3, 4          B. 1, 3, 4, 5          C. 1, 2, 5, 6                      D. 3, 4, 5, 7

Câu 4 (0,5đ): Hợp chất của nhôm (Al), l­u huỳnh (S) có CTHH là Al2S3 . Hoá trị phù hợp của nhôm và l­u huỳnh lần l­ợt là:

A. II, III                B. III, IV             C. III, VI                        D. III, II

Câu 5 (0,5đ): Cách viết kí hiệu hoá học của dãy nào đúng

 

clo

sắt

Natri

Nitơ

Nhôm

Magiê

Cacbon

Mangan

Dãy A

Cl

Fe

Ni

N

Al

Mg

C

M

Dãy B

C

Fe

Na

Ni

N

Mg

C

Mn

Dãy C

Cl

Fe

Na

N

Al

Mg

C

Mn

Dãy D

C

S

N

Ni

Al

Mn

Ca

Mg

Câu 6 (0,5đ): Điền vào chỗ trống các câu sau sao cho đúng

Theo CTHH của khí Metan CH4 ta biết đ­ợc

– Những nguyên tố tạo nên chất…………………………

– Tỉ lệ số …………………………….. mỗi …………………………trong phân tử chất đó là: 1C: 4H

– Phân tử khối của chất đó là: ………………………………………

Phần II: Tự luận

Câu 7 (2đ) : viết công thức hoá học của các hợp chất sau và tính phân tử khối của chất

a, axit clohiđric phân tử gồm  có 1 nguyên tử hiđro liên kết với 1 nguyên tử clo

b, Magiê phôtphat phân tử gồm có 3nguyên tử magie liên kết với 2nhóm phôtphat(PO4)

Câu 8 (2đ): Tính hoá trị của :

a, Nguyên tố Na trong hợp chất Na2O

b, Nguyên tố Al  trong hợp chất Al2(SO4)3 biết nhóm (SO4) hoá trị II

Câu 9 (2đ): Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố Ca hoá trị II và nhóm (PO4) hoá trị III. Tính phân tử khối của hợp chất đó

Câu 10(1đ): Chỉ rõ công thức đúng, nếu sai thì sửa lại: Al2O, BaOH, FeCl2, KCO3, N2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

D

D

B

D

C

PTK:16

Phần II: Tự luận

Câu 7: 2đ

a, HCl, PTK:36,5                         

b, Mg3(PO4)2 , PTK : 262

Câu 8:

a, Na (I)                                      

b, Al (III)

Câu 9:

Ca3(PO4)2,   PTK: 310

Câu 10:

CT đúng: FeCl2, N2

CT sai: Al2O,  Sửa lại: Al2O3 ,BaOH   Sửa lại: Ba(OH)2 ,  KCO3   Sửa lại: K2CO3

ĐỀ SỐ 2

Phần I: trắc nghiệm(4 điểm )

Câu 1: Trong số những quá trình kể dưới đây,hãy giải thích cho biết đâu là hiện tượng vật lí ,đâu là hiện tượng hóa học

a, Dây sắt được cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh

b,Hòa tan axit axetic vào nước được dung dịch axit axetic  loãng ,dùng làm giấm ăn

c,Vành xe đạp bằng sắt bị phủ một lớp gỉ màu nâu đỏ

d,Để rượu nhạt lâu ngày ngoài không khí ,rượu nhạt lên men và chuyển thành giấm chua

e,Hoà vôi sống vào nước được vôi tôi(vôi tôi là chất canxi hiđroxit,nước vôi trong là dung dich chất này)

g,Khi mở nút chai nước giải khát loại có ga thấy có bọt khí sủi lên

+Hiện tượng vật lí……………………………………………………………….

+Hiện tượng hoá học…………………………………………………………….

Câu 2: Hãy điền các từ ,cụm từ thích hợp vào chỗ trống

…………….là quá trình làm biến đổi chất này thành chất khác .Chất biến đôỉ trong phản ứng gọi là ……….,còn……….mới sinh ra là ………..Trong quá trình phản ứng ………..giảm dần ,…………tăng dần

Câu 3: Sắt để trong không khí ẩm dễ bị gỉ.Hãy giải thích vì sao ta có thể phòng chống gỉ bằng cách bôi dầu mỡ trên bề mặt các đồ dùng bằng sắt

Phần II: Tự luận

Câu 1: Hoàn thành các phương trình hoá học sau

a,    Fe     +     O2   →   Fe3O4

b,     Al    + HCl    →    AlCl3    +   H2

c,  Na        +        ?  →       Na2O

d,        Fe(OH)3          +  H2SO4   →    Fex(SO4)y             +    H2O

Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng sau:

   Al            +            CuO     →   Al2O3      +   Cu

a,  Hãy lập phương trình hoá học của phản ứng

b,Cho biết tỉ lệ số nguyên tử ,số phân tử của bốn cặp chất trong phản ứng ,tuỳ chọn

c,nếu cho 27 g nhôm tác dụng với 60 g đồng oxit tạo ra 40 g kim loại đồng,tính khối lượng nhôm oxit tạo ra trong phản ứng

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐỀ SỐ 3

I. Trắc nghiệm (3,0 đ): Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái đầu câu đáp án em cho là đúng

Câu 1 (1,0 đ):

a. Trong dãy công thức hóa học các hợp chất với oxi của các nguyên tố sau đây: K(I); Cu(II); Al(III); Pb(IV); P(V); S(VI).

Hãy chọn dãy chỉ có công thức đúng

A. KO, CuO, Al2O3, PbO2, P2O3, SO3                               B. K2O, Cu2O, Al2O3, PbO2, P2O5, SO3

C. K2O, CuO, Al2O3, PbO2, P2O5, SO3                              D. KO2, Cu2O, Al2O3, PbO, P2O5, SO2

b. Một kim loại R tạo muối Nitrat R(NO3)3. Muối Sunfat của kim loại R nào sau đây được viết cho là đúng?

A. R(SO4)3                  B. R2(SO4)3                                       C. R(SO4)2                                        D. R3(SO4)2

Câu 2 (2,0 đ): Than cháy theo phản ứng hóa học:

Cacbon + khí oxi→ khí cacbonic

a. Cho biết khối lượng của Cacbon là 4,5 kg, khối lượng của oxi là 12 kg. Khối lượng của Cacbonic được tạo thành là:

A. 16,5 kg               B. 16,6 kg                               C. 17 kg                      D. 20 kg

– Hãy giải thích sự lựa chọn?

b. Cho biết khối lượng của Cacbon là 3 kg, khối lượng khí Cacbonic bằng 11 kg thì khối lượng Oxi đã tham gia phản ứng là:

E. 9 kg                    F. 8 kg             G. 7,9 kg                                 H. 14 kg

– Hãy giải thích sự lựa chọn?

II. Tự luận (7,0 đ)

Câu 3: Chọn hệ số và viết thành phương trình hóa học. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử các chất trong mỗi phương trình hóa học sau:

a. P + O2 →  P2O5;   

b. MgCl2 + K2CO3 → KCl + MgCO3 

c. Zn + HCl →  ZnCl2 + H2

Câu 4 (4,0 đ): Nhôm tác dụng với dung dịch axit clohidric (HCl) theo sơ đồ sau:  Al + HCl –> AlCl3 + H2

Cho 2,7 (g) nhôm vào dung dịch axit HCl thì thu được V (l) khí H2 (đo đktc)

a. Viết phương trình hóa học?

b. Tính khối lượng dung dịch axit HCl tham gia và thể tích khí H2 tạo thành.

(Cho: Al = 27; Cl = 35,5; H = 1)

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐỀ SỐ 4

I.TRắC NGHIỆM:

1.(0,25 điểm)Oxit là loại hợp chất được tạo thành từ :

 A. Một kim loại và một phi kim                       B. Oxi và phi kim

C. Oxi và kim loại                                             D. Oxi và một nguyên tố hóa học khác.

2.(0,25 điểm)Điều khẳng định nào sau đây là đúng. Không khí là:

A. Một hợp chất                                              B. Một hỗn hợp

C. Một đơn chất                                               D. Một chất tinh khiết

3.(1 điểm)Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

Phản ứng phân hủy là hóa học trong đó………………………. chất ban đầu sinh ra ………………………… hay  ……………………………  chất mới

A. một                    B. hai                          C. nhiều                     D.Phản ứng

4(0,25 điểm).Khoanh tròn vào câu phát biểu đúng:

A. Oxit chia làm 2 loại chính : oxit axit và oxit bazơ

B. Tất cả oxit đều là oxit bazơ

C. Tất cả oxit đều là oxit của phi kim

D. Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng là 1 bazơ tan

5.(0,25 điểm)Chọn câu đúng trong các câu sau về thành phần của không khí:

A. 21%khí Nitơ, 78% khí Oxi, 1% khí khác

B. 21%khí khác, 78% khí Nitơ, 1% khí Oxi

C. 21%khí Oxi, 78% khí nitơ, 1% khí khác

D. 21%khí Oxi, 78% khí khác, 1% khí Nitơ

6. (1 điểm)Nối vào cho thích hợp các loại phản ứng sau :

               A

           Nối

                 B

1.Phản ứng hóa hợp

2.Phản ứng oxi hóa

3.Phản ứng phân hủy

4.Phản ứng khác        

1-

2-

3-

4-

A. 3 Fe  + 2 O2 → Fe3O4

B. MgCO3 → MgO+ CO2

C. CaO  +  H2O → Ca(OH)2

D. CuO + H2 → Cu  +  H2O

7.(0,5 điểm)Khoanh tròn vào chữ  S nếu sai , và chữ  Đ nếu đúng trong các câu sau:

A. Oxi rất cần cho sự hô hấp của người và sinh vật               Đ         S

B.Không khí là một chất tinh khiết                                        Đ         S

C. Oxit axit đều là oxit của phi kim                                        Đ         S

D.Sự tác dụng của oxi với chất khác là sự oxi hóa                Đ         S

8.(0,5 điểm)Thể tích khí O2 cần để đốt cháy hết 2,4 (g) Cacbon là:

A. 8,96                        B.11,2             C.13,44                       D.4,48

II.TỰ LUẬN

1.Đọc tên của oxit sau:

FeO……………………………………     Fe2O3…………………………………

Na2O…………………………………       P2O5…………………………………

2. Hoàn thành phương trình hóa học sau:

a) Na           +     →   Na2O                     

b)       +        →  CO2

c)     +          O2   →   MgO                     

d)       +       →    à P2O5

3.Người ta điều chế kẽm oxit ZnO bằng cách  đốt bột kẽm trong oxi:

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

b) Tính khối lượng Oxi cần thiết để đốt cháy 8,1 (g) kẽm oxit

c)Tính thể tích oxi(đktc) cần thiết để đốt cháy 8,1(g) kẽm oxit

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Khí hydrô có màu:

A. Vàng                                  B. Đỏ                                      C. Không màu             D. Xanh nhạt

Câu 2: Nước sôi ở nhiệt độ là:

A. 1000C                                 B. –1000C                               C. 00C                                     D. -138 0C

Câu 3: Cho khí Hydro đi qua bột đồng(II) oxit đun nóng. Sau phản ứng kết thúc thu được :

A. Đồng kim loại                    B. Khí CO2.                            C. Hơi nước                            D. Đồng kim loại và H2O

Câu 4: Thế nào là sự khử?

A. Là sự tách oxi khỏi hợp chất                                             B.  Là sự tác dụng của O2 với đơn chất.

C. Là sự tác dụng của oxi với hợp chất.                                 D.  Là sự tác dụng của một chất với oxi

Câu 5: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thể hiện tính chất hoá học của khí hydro?

A.  S +  O2 →  SO2  

B. H2 + CuO  → Cu +H2O    

C. C  +  CO2   → 2 CO      

D. Tất cả đề đúng.

Câu 6: Chất oxi hóa  trong phản ứng sau là: 3H2  + Fe2O3 →  2 Fe  + 3 H2O

 A. H2                                      B. Fe                                       C. H2O                                                D. Fe2O3

Câu 7 : Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó:

A. Xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử                 

B. Nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố khác trong hợp chất.

C. Có nhiều chất sinh ra từ 2 hay nhiều chất ban đầu.          

D. Chỉ có một chất được sinh ra từ hai hay nhiều chất ban đầu

Câu 8 : Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hoá học, trong đó:

A. Có xảy ra sự oxi hóa                                                          B. Có xảy ra sự khử

C. Có xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử                         D. Có sự tách oxi khỏi hợp chất

Câu 9: Dấu hiệu nhận biết phản ứng phân huỷ là:

A. Chỉ có 1chất tham gia        B. Chỉ có 1 chất sản phẩm      C. Có 2 chất tham gia D. Tất cả đều sai

Câu 10: Dãy chất nào là oxit trong các dãy chất sau:

A. H2 , SO2, CO, NaClO        B. SO3, CO2, CaO, PbO         C. Na2O, SO2, K2O, NaHCO3       D. Cl2, O3, FeO, F2O

Câu 11: Các oxit sau, dãy oxit nào là oxit bazơ?

A. SO2, SO3, P2O5 , CO2        B. CO, CaO, Fe2O3, K2O       C. Al2O3, BaO, SiO2, MgO    D. CuO, CaO, PbO, FeO

Câu 12: Khối lượng kim loại kẽm(Zn) cần dùng để diều chế được 16,8 lit H2 (đktc) trong phòng thí nghiệm theo phương trình sau là:  Zn        +       2HCl    →>      ZnCl2      +     H2

A. 48,75 đvC                          B. 48,75 Kg                            C. 48,75 g                               D. 48,75 tấn

II. TỰ LUẬN: 

Câu 1: Chọn chất và hệ số thích hợp điền vào chỗ trống trong các PTHH sau :

Zn    ;   2 H2     ;    Fe2O3     ;   H2        ;   Fe    ;       FeO

A.  ………  +2 HCl → ZnCl2  + H2            

B. 3H2    + ………  →  3H2O   +   2 Fe 

C.   ……… +   O2   →   2 HO               

D. Fe  +  2HCl   →  FeCl2  +   ………

Câu 2: (1 đ) Xác định chất oxi hóa, chất khử trong các phản ứng oxi hóa khử sau:

A. Fe2O3 + 2 Al  → 2 Fe +  Al2O3                     

B. H2 + PbO → Pb +H2O                       

Câu 3: (1,5 đ) Nêu tính chất hóa học của hydro, viết PTHH minh họa?

Câu 4: (2,5 đ) Dẫn khí hydro qua bột đồng (II) oxit (CuO) đun nóng thu được 6,4 g kim loại đồng(Cu) .

A. Viết PTHH của phản ứng trên

B. Tính  khối lượng đồng (II) oxit (CuO) đen nung?

C. Tính thể tích khí Hydro  đã dùng (đktc)?       

Cho biết: Fe: 56 ; O: 16 ; K: 39 ; Zn : 65 ; Cu : 64

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề ôn tập hè môn Hóa học 8 năm 2021 có đáp án Trường THCS Thái Sơn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Đăng bởi: Quà Yêu Thương

Chuyên mục: Lớp 8

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button