Giáo dụcLớp 8

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS An Lạc

Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 8 năm 2021-2022 Trường THCS An Lạc được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THCS AN LẠC

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 8

NĂM HỌC 2021-2022

Đề số 1

Câu 1 : Muối ăn có lẫn cát, để tách muối ăn ra khỏi cát em hãy chọn phương pháp thích hợp nhất:

A. Hoà tan – làm bay hơi – lọc.

B. Lọc – làm bay hơi.

C. Chưng cất.

D. Hoà tan – lọc – làm bay hơi.

Câu 2 : Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

“Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và (1)…………………. về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi (2)…………………… mang (3)…………..”

A. (1) trung hòa; (2) hạt nhân; (3) điện tích âm

B. (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) không mang điện

C. (1) không trung hòa; (2) một hạt electron; (3) điện tích dương

D. (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) điện tích âm

Câu 3 : Vì sao khối lượng nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân. Chọn đáp án đúng

A. Do proton và nơtron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé

B. Do số p = số e

C. Do hạt nhân tạo bởi proton và nơtron

D. Do nơtron không mang điện

Câu 4 : Chọn đáp án sai

A. Số p là số đặc trưng của nguyên tố hóa học

B. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tố cùng loại, có cùng số p trong hạt nhân

C. 1đvC = 1/12mC 

D. Silic là nguyên tố chiếm gần nửa khối lượng vỏ trái đất

Câu 5 : Trong số các công thức hóa học sau: O2, N2, Al, Al2O3, H2, AlCl3, H2O, P.

Số đơn chất là

A. 4

B. 3

C. 5

D. 6

Câu 6 : 3H2O nghĩa là như thế nào

A. 3 phân tử nước

B. Có 3 nguyên tố nước trong hợp chất

C. 3 nguyên tố oxi

D. Tất cả đều sai

Câu 7 : Chọn công thức đúng trong của Ba và PO4:

A. Ba2(PO4)4.

B. Ba3(PO4)2.

C. Ba3PO4.

D. BaPO4.

Câu 8 : Cho các hợp chất sau SO3, N2O5 hoá trị của S và N trong các hợp chất trên lần lượt là:

A. VI và V.

B I và V.

C. VI và II.

D. IV và III.

Câu 9 : Hợp chất Alx(SO4)3 biết Al hóa trị III. Tìm giá trị của x.

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 10 : Hiện tượng nào dưới đây không phải là hiện tượng hóa học?

A. Khi đánh diêm có lửa bắt cháy

B. Đốt cháy mẩu Magie cháy thành ngọn lửa sáng

C. Trứng bị thối

D. Mực hòa tan vào nước

Câu 11 : Chọn đáp án đúng nhất

A. Trong mỗi nguyên tử, số p = số e

B. Hạt nhân tạo bởi proton và electron

C. Electron không chuyển động quanh hạt nhân

D. Nguyên tử bao gồm 2 loại hạt là proton và electron

Câu 12 : Phân tử khối của CuO, CaCl2, Mg(NO3)2 lần lượt là:

A. 80 đvC, 95 đvC, 148 đvC

B. 46 đvC, 95 đvC, 86 đvC

C. 80 đvC, 111 đvC, 148 đvC

D. 72 đvC, 111 đvC, 86 đvC

Câu 13 : Cho kim loại M tạo ra hợp chất MCO3. Biết phân tử khối là 84. Xác định kim loại M

A. Magie

B. Đồng

C. Sắt

D. Bạc

Câu 14 : Cặp chất nào dưới đây có cùng phân tử khối?

A. CO2 và CH4

B. C2H4 và N2

C. CO2 và C26

D. CO và 4

Câu 15 : Nguyên tử R có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1electron. Vậy tổng số electron của nguyên tử R là:

A. 3

B. 11

C. 13

D. 23

Câu 16 : Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với Cl là XCl2, hợp chất của Y với O là YO. Vậy CTHH của hợp chất của X và Y là:

A. X2Y3.

B. XY.

C. X3Y2.

D. X2Y.

Câu 17 : Cho Fe vào trong bình đựng khí clo thu được sắt (III) clorua. Tổng hệ số các chất trong phương trình phản ứng là:

A. 3

B. 5

C. 7

D. 8

Câu 18 : So sánh nguyên tử canxi (Ca) và nguyên tử đồng (Cu) ta thấy:

A. Nguyên tử Ca nặng hơn nguyên tử Cu 1,6 lần

B. Nguyên tử Cu nặng hơn nguyên tử Ca 1,6 lần

C. Nguyên tử Ca nặng hơn nguyên tử Cu 0,625 lần

D. Nguyên tử Cu nặng hơn nguyên tử Ca 0,625 lần

Câu 19 : Tính phân tử khối của C12H22O11 là

A. 342

B. 298

C. 270

D. 252

Câu 20 : Muối X có công thức hóa học là MSO4, trong đó M chiếm 20% về khối lượng. Kim loại M là:

A. Ca

B. Mg

C. Cu

D. Al

Câu 21 : Một oxit có công thức hóa học M2O3. Trong X, oxi chiếm 30% về khối lượng. M là:

A. Al

B. Fe

C. P

D. N

Câu 22 : Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 4 lần nguyên tử oxi. X là nguyên tố

A. Fe

B. Cu

C. Ca

D. Mg

Câu 23 : Nguyên tử Fe có hóa trị II trong công thức nào

A. Fe2O3

B. FeCl3

C. Fe2(SO4)3

D. FeSO4

Câu 24 : Hóa trị của Mn trong MnO2 là:

A. II

B. III

C.IV

D.VI

Câu 25 : Hợp chất A tạo bởi hai nguyên tố là nito và oxi. Thực nghiệm xác định được tỉ lệ khối lượng giữa hai nguyên tố trong A bằng mN:mO = 7:20.Phân tử khối của A là 108 đvC. Công thức hóa học của A là:

A. NO2

B. N2O

C. N2O5

D. N2O3

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1. D

2. D

3. A

4. D

5. C

6. A

7. B

8. A

9. B

10. D

11. A

12. C

13. A

14. B

15. B

16. B

17. C

18. B

19. A

20. B

21. B

22. B

23. D

24. C

25. C

Đề số 2

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1: Hãy ghép nội dung cột A với nội dung cột B sao cho phù hợp.   

Cột A

Cột B

Trả lời

1. Hợp chất

a. là những chất tạo nên từ 1 nguyên tố hóa học.

1. …

2. Đơn chất

b. chỉ gồm một chất, có tính chất nhất định, không đổi

2. …

3. Hỗn hợp

c. là những chất tạo nên từ 2 nguyên  tố hóa học trở lên.

3. …

4. Chất tinh khiết

d. gồm nhiều chất trộn lẫn với nhau, có tính chất thay đổi.

4. …

 

e. là những hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện.

 

Câu 2 : Nguyên tử lưu huỳnh nặng hơn nguyên tử oxi bao nhiêu lần?

A.1 lần.                       B.2 lần.                                    C.3 lần.                       D.4 lần.

Câu 3. Cho các chất có công thức hoá học sau:

1. H2O        2. NaCl         3.H2         4. Cu          5.O3          6. CH4        7. O2

  Nhóm chỉ gồm các đơn chất là

A. 1;3;5;7                  B. 1;2;4;6               C. 2;4;6;7              D. 3;4;5;7

Câu 4: Dãy chất nào sau đây đều là kim loại

  A. Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc .                                B. Vàng, magie, nhôm, clo.             

  C. Oxi, nito, cacbon, canxi.                                        D. Sắt, chì, kẽm , thiếc.

Câu 5. Công thức hóa học sau đây là công thức của đơn chất:

A. N2                     B. N2O5                     C. NO                     D. NO2.

Câu 6. Công thức hóa học của muối Kali penmanganat (biết trong phân tử có 1K, 1Mn, 4O) là:

A. K2MnO4            B. KMnO4                C. KO4Mn                   D. MnKO4.

Câu 7. Phương pháp lọc dùng để tách 1 hỗn hợp gồm:

A. Nước với cát.                                   B. Muối ăn với đường.

C. Rượu với nước.                               D. Muối ăn với nước.

Câu 8. Chọn đáp án sai

A. Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử

B. Số p = số e

C. Hạt nhân tạo bởi proton và notron

D. Oxi có số p khác số e

Phần II. Tự luận

Câu 1. Một oxit có công thức Mn2Ox có phân tử khối là 222. Tìm hoá trị của Mn?

Câu 2. Phân tử của một hợp chất gồm nguyên tử nguyên tố X liên kết với 2 nguyên tử nguyên tố Oxi nặng 44 đ.v.C.

a. Tính nguyên tử khối, cho biết tên kí hiệu của X.

b. Tính % khối lượng của nguyên tố X trong hợp chất.

Câu 3. Dựa vào công thức hóa trị, lập công thức hóa học và tính phân tử khối của những hợp chất tạo bởi:

a) Ba (II) và nhóm PO4(III)                      

b) Mg (II) và nhóm Cl (I)

c) Fe (III) và nhóm SO4(II)

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Đề số 3

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1. Ý nghĩa của công thức hóa học cho biết

A. Nguyên tố nào tạo ra chất

B. Phân tử khối của chất

C. Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất

D. Tất cả đáp án

Câu 2. Phương pháp lọc dùng để tách 1 hỗn hợp gồm:

A. Nước với cát.

B. Muối ăn với đường.

C. Rượu với nước.

D. Muối ăn với nước.

Câu 3. Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?

A. Fe(NO3)2, NO, C, S

B. Mg, K, S, C, N2

C. Fe, NO2, H2O

D. Cu(NO3)2, KCl, HCl

Câu 4. Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là:

A. 16 đvC, 74,5 đvC, 58 đvC

B. 74,5 đvC, 58 đvC, 16 đvC

C. 17 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC

D. 16 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC

Câu 5. Lập công thức hoá học của các hợp chất biết P(V) và O

A. P2O5.

B. P2O3.

C. P2O4.

D. PO4.

Câu 6. Cặp chất nào dưới đây có cùng phân tử khối?

A. N2 và CH4

B. C2H4 và N2

C. CO2 và C2H6

D. CO và C2H2

Câu 7. Cho nguyên tử của nguyên tố R có 12 proton. Chọn đáp án đúng

A. R là nguyên tố Mg

B. Nguyên tử khối của R là 12

C. Số electron là 24

D. Có 12 nguyên tử

Câu 8. Nguyên tử Fe có hóa trị II trong công thức nào

 

A. FeO

B. Fe2O3

C. Fe

D. FeCl3

Phần II. Tự luận

Câu 1.

a) Xác định hóa trị của Mn trong MnO2

b) Lập công hóa học của hợp chất gồm Ba (II) và nhóm PO4 (III)

Câu 2. Một hợp chất được tạo bởi 2 nguyên tố là sắt và oxi, trong đó sắt chiếm 70% về khối lượng Biết phân tử khối của hợp chất bằng 160 đvC. Hãy lập công thức hóa học của hợp chất trên.

Câu 3. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, electron và nơtron là 28,

số hạt không mang điện chiếm 35,7%. Tính số hạt proton, electron và notron trong X.

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Đề số 4

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1: Cho CTHH của một số chất: Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, NaNO3, KOH

A. 3 đơn chất và 3 hợp chất                                     B. 5 đơn chất và 1 hợp chất

C. 2 đơn chất và 4 hợp chất                                      D. 1 đơn chất và 5 hợp chất

Câu 2: Một oxit có công thức là Fe2O3. Hóa trị của Fe trong oxit là:

A. I                                     B. II                                        C. III                           D. IV

Câu 3. Chất tinh khiết là:

A. Có tính chất thay đổi                                        B. Có lẫn thêm vài chất khác

C. Gồm những phân tử đồng dạng                        D. Không lẫn tạp chất

Câu 4. Cách viết 2H2O chỉ ý

A. Hai nguyên tử nước;

B. Hai phân tử nước;

C. Hai nguyên tố hiđro và một nguyên tố oxi;

D. Một phân tử hiđro và một phân tử oxi.

Câu 5: Cách viết nào sau đây là sai:

A. 4 nguyên tử natri: 4Na                                         B. 1 nguyên tử nito: N

C. 3 nguyên tử Canxi: 3C                                           D. 2 nguyên tử Sắt: 2Fe

Câu 6. Cho dãy chất được biểu diễn bằng công thức hóa học như sau: Cl2, Fe, NaOH, MgO, F2, Hg, AgCl, C4H8, CH3Cl. Số đơn chất trong dãy trên là

A. 3                          B. 4                      C. 5                          D. 6

Câu 7. Nguyên tố X có hóa trị II, công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi nguyên tố X và nhóm (CO3) là

A. X2(CO3)3

B. XCO3

C. X2CO3

D. X(CO3)3

Câu 8. Cho các chất sau: nước chanh, đường, nước mắm, sữa tươi, muối tinh, nước cất, khí oxi, không khí. Số chất tinh khiết là:

A. 2                     B. 3                           C. 5                         D. 4

Phần II. Tự luận

Câu 1. Viết công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất sau:

a. Axit nitric  biết có 1H, 1N, 3O

b. Đường saccorozo biết 12C, 22H, 11O

Câu 2. Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất tạo bởi một nguyên tố và nhóm nguyên tử sau: Al (III) và nhóm (SO4)

Câu 3. Hợp chất A tạo bởi hai nguyên tố là nito và oxi. Thực nghiệm xác định được tỉ lệ khối lượng giữa hai nguyên tố trong A bằng: mN:mO = 7:12. Xác định công thức hóa học và tính phân tử khối của A.

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Đề số 5

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1.  Nguyên tố Natri (Na) là tập hợp những nguyên tử có cùng

A. 11 hạt nhân 

B. 6 hạt electron 

C. 6 hạt proton 

D. 11 hạt proton 

Câu 2. Khối lượng tính bằng đơn vị cacbon của 3C3H4 bằng 

A. 150 đvC

B. 125 đvC

C. 140 đvC

D. 120 đvC

Câu 3. Dấu hiệu nào sau đây cho ta thấy có phản ứng hóa học

A. Có chất kết tủa (không tan)

B. Có chất khí bay lên 

C. Có sự biến đổi màu sắc

D. Tất cả dấu hiệu trên 

Câu 4. Cho các chất có công thức hóa học sau đây: Cu, Al(OH)3, NaClO3, N2, KHCO3. Số đơn chất là:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 5: Phân tử khối của hợp chất H2SO4 là:

A. 98                                    B. 97                                C. 49                           D. 100

Câu 6. Công thức hóa học giữa Fe(III) và O là 

A. FeO

B. Fe2O3

C. Fe3O4

D. FeO2

Câu 7. Phân tử M2O năng hơn phân tử Hiđro 47 lần. Nguyên tử khối của M bằng: 

A. 23

B. 39

C. 40

D. 24

Câu 8: Trong những câu sau đây, những câu nào sai:

a, Nước (H2O) gồm 2 nguyên tố là hiđro và oxi.

b, Muối ăn ( NaCl) do nguyên tố Natri và nguyên tố Clo tạo nên.

c, Khí cacbonic (CO2) gồm 2 đơn chất Cacbon và Oxi.

d, Axit Sunfuric (H2SO4) do 3 nguyên tố hiđro, lưu huỳnh và oxi tạo nên.

e. Axit Clohiđric gồm 2 chất là Hiđro và Clo.

A. a, b                               B. a, d                               C. b, d                            D. c, e

Phần II. Tự luận

Câu 1.

a) Xác định hóa trị của N trọng NO

b) Lập công thức hóa học của hợp chất gồm Ca (II) và nhóm PO4 (III)

Câu 3. Hợp chất X có chứa 25,93% nitơ, còn lại là oxi. Hãy lập công thức hóa học của hợp chất trên và cho biết ý nghĩa công thức hóa học đó. 

Câu 2.  Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất tạo bởi một nguyên tố và nhóm nguyên tử sau: Al (III) và nhóm (SO4).

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS An Lạc. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Đăng bởi: Quà Yêu Thương

Chuyên mục: Lớp 8

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button