Giáo dụcLớp 8

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Cẩm Bình

Quà Yêu Thương xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 8 năm 2021-2022 được biên soạn và tổng hợp từ đề thi của Trường THCS Cẩm Bình, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm và tự luận với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THCS CẨM BÌNH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 8

NĂM HỌC 2021-2022

Đề số 1

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 Điểm)

Câu 1: Khối lượng của 1 nguyên tử Cacbon là:

  a) 1,9926.10-23g                     b) 1,9926g                   c) 1,9926.10-23đvc         d) 1,9926đvC.

Câu 2: Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý là :

  a) Biến đổi về hình dạng.                              b) Có sinh ra chất mới.    

  c) Chỉ biến đổi về trạng thái.                         d) Khối lượng thay đổi.

Câu 3 : Trong 1 phản ứng hoá học các chất phản ứng và sản phẩm chứa cùng .

  a) Số nguyên tố tạo ra chất.                           b) Số phân tử của mỗi chất.

  c) Số nguyên tử của mỗi nguyên tố.               d) Số phân tử trong mỗi chất.                        

Câu 4 : Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng :

  a) Giảm dần               b) Giữ nguyên .             c) Tăng                       d)   Cả a,b,c.

Câu 5: Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử Al (có số proton =13) là:

  a) 1                             b). 2                             c) 3                              d) 4.

Câu 6: Số lớp e của nguyên tử Al (có số proton =13) là:

  a) 1                             b) 2                              c) 3                              d) 4.

Câu 7: Số e trong nguyên tử Al (có số proton =13) là:

  a) 10                           b) 11                            c) 12                            d) 13.

Câu 8: Tỉ lệ % khối lượng của các nguyên tố Ca, C, O trong CaCO3 lần lượt là:

  a) 40%; 40%; 20%                 b) 40%; 12%; 48%            c)10% ; 80% ; 10%           d) 20% ; 40% ; 40%

Câu 9: Khối lượng của 1 đvC  là:

  a) 1,6605.10-24g         b) 6.1023g                    c) 1,6605.10-23g                       d) 1,9926.10-23g

Câu 10: Trong hợp chất AxBy . Hoá trị của A là m, hoá trị của B là n thì quy tắc hóatrị là:

  a) m.A= n.B               b) m.x = n.y                 c) m.n = x.y                             d) m.y = n.x                 

B. PHẦN TỰ LUẬN : (7 Điểm)

 Bài 1(2đ): Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng.

   Áp dụng : Nung 21,4g đá vôi (CaCO3) sinh ra 12g vôi sống và khí cacboníc

  a. Viết công thức về khối lượng.

   b. Tính khối lượng khí cacboníc sinh ra.

 Bài 2(2đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:

   a. Sắt + Khí ôxi   → Sắt(III) ôxit.

  b. Kali + Nước  →  Kali hiđrôxit + Khí Hiđrô

 Bài 3(3đ): Cho 16 gam Kẽm tác dụng vừa đủ với axit Sunfuric theo phương trình

Zn        +          HCl  →  ZnCl2    +         H2

a) Tính số mol Zn và lập phương trình phản ứng trên.                                        

b) Tính thể tích khí H2 thoát ra (đktc).

c) Tính khối lượng axit clohiđric (HCl) đã dùng cho phản ứng trên.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

A . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Chọn và khoanh tròn vào chữ cái có phương án trả lời đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng 0.3đ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

a

b

c

b

c

b

d

b

a

b

 

 B. PHẦN TỰ LUẬN 

Bài 1 : : (2đ) Phát biểu đúng nội dung định luật bảo toàn khối lượng được 

Áp dụng : 

a. mCaCO3  =  mCaO +  mCO2 

b. mCO2 = mCaCO3 – mCaO = 21,4 – 12 = 9,4 g  

Bài 2:

a. 4Fe + 3O→ 2Fe2O3

b. 2K + 2H2O → 2KOH + H2   (1,4đ)

Bài 3(3đ): Số mol Zn. nZn = 0,25 mol

Lập phương trình phản ứng trên.        Zn        +          2HCl  →  ZnCl2    +         H2       

                                                            1mol                2mol                1mol                1mol    

                                                            0,25 mol          0,5 mol            0,25 mol          0,25 mol 

 a) nH2 = nZn = 0,25 mol    Thể tích khí H2 thoát ra (đktc).         

V = n.22,4 = 0,25.22,4 = 5,6 lít  

= 2nZn = 0,5 mol            

c)   Khối lượng axit clohiđric (HCl) đã dùng cho phản ứng trên.

mHCl = n.M = 0,5.36,5 = 18,25g.                                

Đề số 2

I. TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Chất nào sau đây làm vẩn đục nước vôi trong?

 A. Nước.                          B. Khí CO2.                       C. Khí O2.                         D. Khí H2.

Câu 2: Dãy các đơn chất là:

 A. Al, S, H2O                   B. H2SO4, HCl, HNO3.     C. O2, H2, N2                     D. O , H , N

Câu 3: Nguyên tử Al có 13p. Số electron và notron lần lượt là:

 A. 13e, 12n.                      B. 13e, 13n.                       C. 13e, 14n.                       D. 14e, 13n.

Câu 4: Trong hợp chất SO3 , S có hóa trị là:

 A. VI                                B. V                                   C. IV                                 D. III

Câu 5: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học:

 A. Bút bị gãy.                   B. Sắt bị rỉ sét.                   C. Kính bị rơi vỡ.              D. Sắt bị uốn cong.

Câu 6: Thành phần phần trăm theo khối lượng của Oxi trong hợp chất CuSO4 là:

 A. 40%                             B. 10%                               C. 20%                              D. 30%

Câu 7: Công thức hóa học của chất được tạo bởi Fe (II) và O là:

 A. Fe2O2                           B. Fe3O4                                      C. Fe2O3                            D. FeO

Câu 8: Nước cất là:

 A. Nguyên tử.                  B. Đơn chất.                      C. Chất tinh khiết.             D. Hỗn hợp.

Câu 9: Mối liên hệ giữa các chất theo định luật bảo toàn khối lượng là:

 A. mchấtthamgia < msảnphẩm                                           B. mchấtthamgia > msảnphẩm

 C. mchấtthamgiamsảnphẩm                                           D. mchấtthamgia = msảnphẩm

Câu 10: Khí A có tỉ khối so với không khí là dA/KK  ≈ 1,103. Vậy khí A là:

 A. Cl2.                               B. H2.                                 C. S.                                  D. O2

Câu 11: Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,05 mol CO2 và 0,05 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là:

 A. 11,2 lít                         B. 2,24 lít                           C. 4,48 lít                          D. 6,72 lít

Câu 12: Nguyên tố hóa học là:

 A. Tập hợp các nguyên tử cùng loại.                          B. Tập hợp các phân tử cùng loại.

 C. Tập hợp các đơn chất cùng loại.                            D. Tập hợp các chất cùng loại.

II. TỰ LUẬN:

Câu 1: (1đ) Lập PTHH của các sơ đồ phản ứng sau:

   a.     Al        +        Cl2     →  AlCl3  

   b.     KClO3     →    KCl           +         O2

   c.      Fe2O3   +    H2SO4   → Fe2(SO4)3   +         H2O

   d.     Na        +    H2O     →      NaOH       +         H2

Câu 2: (2đ) Cho 3,6 gam Magie tác dụng với 14,6 gam axit clohiđric (HCl) thu được muối Magie clorua (MgCl2) và khí hiđro.

a. Viết phương trình hóa học.             

b. Tính thể tích khí H2 sinh ra (đktc).

Câu 3: (1đ) Chất A có thành phần phần trăm theo khối lượng của nguyên tố như sau:  88,89% Cu và còn lại là Oxi. Tìm công thức hóa học của A.

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đang nhập để tải về máy)—

Đề số 3

Phần 1 Trắc nghiệm khách quan:(4 điểm)

Câu 1: Nhóm chất nào sau đây gồm toàn hợp chất:

a. FeO, CuSO4, N2, H2      

b. CaO, H2SO4, HCl, Ca   

c. HNO3, H2S, Al2O3, H2O   

d. O2, HNO3 CaO MgO

Câu 2: Công thức hóa học nào sau đây viết sai?

a. HCl   

b. H3PO4  

c FeO   

d. Fe2O

Câu 3: Hai chất khí khác nhau  đo cùng điều kiện  nhiệt độ và áp suất thì chúng không cùng:

a. Số mol      

b. Số phân tử        

c. Thể tích      

d. Khối lượng

Câu 4: Hóa trị của nguyên tố N trong công thức  hóa học N2O3 là:

a. 1           

b. 2                  

c. 3                     

d. 4

Câu 5: Cho phương trình hóa học sau:

4P               +           5O2      →   2 P2O5

Tỷ  lệ mol của các chất lần lượt là

a. 5:4:2             

b. 4:5:2               

c 2:4:5                  

d. 5:2:4

Câu 6: Thể tích hỗn hợp khí  gồm 0,5 mol O2 và 0,2 mol CO2 ở đktc là

a. 11,2  lít  

b. 2,24 lít   

c.15,68 lít  

c. 1,56 lít

Câu 7: Số mol của 11,2g Fe là

a.0,5 mol 

b. 0,25 mol   

c. 0,2 mol  

d. 2mol

Câu 8: trong hợp chất SO2  % khối lương

a.  25%              

b. 50%              

c. 75%               

d.80%

Phần 2 Tự luận;

Câu 1( 3 điểm) Tìm công thức hóa học đúng của các hợp chất sau:

a. Hợp chất A có MA bằng 40g biết Mg chiếm 60%  về khối lượng còn lại là O

b.  Hợp chất B có tỷ khối với không khí là 2,206. Trong đó nguyên tố S chiếm 50% về khối lượng còn lại là nguyên tố O.

Câu 2( 3 điểm) Cho kẽm Zn phản ứng với dung dich axitclohidric dư sau phản ứng thấy tạo ra muối kẽm clorua ZnCl2 và 5,6lit khí hidro H2 ở đktc.

a. Viết phương trình hóa học của phản ứng

b.  Tính mZn tham gia vào phản ứng?

c. Tính số phân tử HCl tham gia vào phản ứng?

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đang nhập để tải về máy)—

Đề số 4

Phần I :Trắc nghiệm

A. (1 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1:Trong nguyên tử hạt nào mang điện tích âm?

A. Electron                  B. Proton                     C. Nơtron                                D. Tất cả đều sai

Câu 2: Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?

A. Gam                       B. Kilogam                  C. Đơn vị cacbon (đvC)          D. Cả 3 đơn vị trên.

Câu 3: Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong các hiện tượng thiên nhiên sau đây:

A. Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần.

B. Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa.

C. Cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường.

D. Khi mưa thường có sấm sét.

Câu 4: Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?

A. Ca                           B. Na                           C. K                            D. Fe

B. (1 điểm) Cho hợp chất sau: KHCO3.

Biết nguyên tử khối của K =39, H = 1, C = 12 và O = 16. Hãy xác định thành phần phần trăm  các nguyên tố trong hợp chất trên:

A (Tên nguyên tố)

B (Thành phần phần trăm)

Đáp án

1. % mK

A. 48%

1 –

2.% mH

B. 12%

2 –

3. % mC

C. 1%

3 –

4. % mO

D. 10%

4 –

 

E. 39%

 

C. (1điểm) Chọn hệ số viết thành PTHH với các sơ đồ phản ứng cho dưới đây:

a.         …..Fe        +     2O2           →          Fe3O4

b.         … SO2      +      O2       →             2SO3                                                  

c.         2Fe(OH)3          →    Fe2O3   +     …..H2O                   

d.         Zn  +      …..HCl         →   ZnCl2   +         H2

Phần II : Tự luận  

Câu 1: (2 điểm)

a. Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng và viết biểu thức.

b.  Áp dụng: Nung 21,4g đá vôi sinh ra 12g vôi sống và khí cacbonic.

 –  Viết phương trình chữ của phản ứng.

 –  Tính khối lượng khí cacbonic sinh ra.

Câu 2: (2điểm)

a. Tính hóa trị của S  trong hợp chất SO3

b. Lập CTHH của hợp chất tạo bởi nitơ (IV) và oxi.

Câu 3: (3 điểm) Cho sơ đồ phản ứng sau:  Mg + HCl —> MgCl2 + H2

a.Lập PTHH của phản ứng trên

b.Tính thể tích của khí H2 sinh ra ở đktc.

c.Tính khối lượng củaMgCl2 tạo thành.

Biết có 7,2 g Mg đã tham gia phản ứng.(Cho nguyên tử khối của: Mg=24, H = 1, Cl = 35,5)         

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đang nhập để tải về máy)—

Đề số 5

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm).

Câu 1. Dãy nào gồm các chất là đơn chất?

  A. CaO; Cl2; CO; CO2                                  B. N2; Cl2; C; Fe

  C. CO2; MgCl2; CaCO3; HCl                        D. Cl2; CO2; Ca(OH)2; CaSO4

Câu 2. Hóa trị của Nitơ trong hợp chất nitơ đi oxit (NO2) là?

  A. I                            B. II                            C. IV                           D. V

Câu 3. Magie oxit có CTHH là MgO. CTHH của Magie với nhóm (NO3) hóa trị I là?

  A. Mg(NO3)2             B. (NO3)3Mg   C. MgNO3                   D. Mg(NO3)3

Câu 4. Hiện tượng biến đổi nào dưới đây là hiện tượng hóa học?

  A. Đúc gang thành đinh tán.

  B. Con dao sắt để lâu ngày bị gỉ sét.

  C. Nấu canh thường cho thêm muối để nước canh có vị mặn.

  D. Hơi nước gặp không khí lạnh ngưng tụ lại thành mưa.

Câu 5. Khối lượng của 0,05 mol kim loại Bạc là?

  A. 10,8 gam               B. 1,08 gam                 C. 108 gam                  D. 5,4 gam

Câu 6. Cho phương trình hóa học sau:   CH4  +  2 O2   →  CO2  +  2H2O. Tỉ lệ số mol phân tử của CH4 phản ứng với số mol phân tử oxi là?

  A. 1 : 2                       B. 1: 3             C. 1: 4             D. 2: 1

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Câu 1. (3 điểm) Em hãy lập PTHH cho các sơ đồ phản ứng sau?

  1. Na2SO4     +  BaCl2    →  NaCl    +  BaSO4

  2.  Al                     +         O2     →       Al2O3

  3.  O2    +                          Zn       →      …………

  4.  Mg    +           HCl     →    …………..      +   H2

Câu 2. (1,5 điểm) Em hãy tính khối lượng của:

  a) 0,05 mol axit sunfuric (H2SO4)                 b)2,24 lít khí nitơ N2 ở đktc.

Câu 3. (2,5 điểm)

  Đốt cháy hoàn toàn m gam cacbon trong không khí sinh ra 4,48 lít khí cacbon đi oxit (CO2) ở đktc. Biết cacbon đã phản ứng với khí oxi trong không khí.

a. Viết PTHH của phản ứng.

b. Tính thể tích khí oxi trong không khí đã tham gia phản ứng và khối lượng cacbon đã dùng?

c. Trong quá trình đốt than, cacbon trong than thường cháy trong không khí sinh ra khí cacbon đi oxit. Tuy nhiên, trong điều kiện thiếu oxi sẽ sinh ra khí cacbon oxit (CO) là một chất khí độc gây tử vong cao cho con người. Theo em, chúng ta có nên đậy nắp lò than tổ ong và cho vào trong phòng kín để sưởi ấm hay không? Vì sao?

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đang nhập để tải về máy)—

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Cẩm Bình. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng bộ đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.

Đăng bởi: Quà Yêu Thương

Chuyên mục: Lớp 8

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button