Giáo dụcLớp 6

Chuyên đề loại từ trong Tiếng Anh

Quà Yêu Thương xin giới thiệu đến các em tài liệu Chuyên đề loại từ trong Tiếng Anh nhằm giúp các em củng cố kiến thức về tính từ và chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới. Hi vọng rằng đây sẽ là tài liệu bổ ích cho các em, chúc các em đạt thành tích cao trong học tập.

CHUYÊN ĐỀ LOẠI TỪ TRONG TIẾNG ANH

1. Lý thuyết

1.1. Chức năng của từ Ioại

1.1.1. Danh từ (nouns): danh thường được đặt ở những vị trí sau

a. Chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu,sau trạng ngữ chỉ thời gian)

Ex: Maths is the subject I like best.

Yesterday Lan went home at midnight.

b. Sau tính từ: my, your, our, their, his, her, its, good, beautiful….

Ex: She is a good teacher.

His father works in hospital.

c. Làm tân ngữ, sau động từ

Ex: I like English.

We are students.

D. Sau “enough”

Ex: He didn’t have enough money to buy that car.

e. Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,…..

(Lưu ý cấu trúc a/an/the + adj + noun)

Ex: This book is an interesting book.

f. Sau giới từ: in, on, of, with, under, about, at……

Ex: Thanh is good at literature.

1.1.2. Tính từ (adjectives): Tính từ thường đứng ở các vị trí sau

a. Trước danh từ: Adj + N

Ex: My Tam is a famous singer.

b. Sau động từ liên kết: tobe/seem/appear/feel/taste/look/keep/get + adj

Ex: She is beautiful

Tom seems tired now.

Chú ý: cấu trúc keep/make + O + adj

Ex: He makes me happy

c. Sau “too”: S + tobe/seem/look….+ too +adj…

Ex: He is too short to play basketball.

d. Trước “enough”: S + tobe + adj + enough…

Ex: She is tall enough to play volleyball.

e. Trong cấu trúc so…that: tobe/seem/look/feel…..+ so + adj + that

Ex: The weather was so bad that we decided to stay at home

f. Tính từ còn được dùng dưới các dạng so sánh (lưu ý tính từ dài hay đứng sau more, the most, less, as….as)

Ex: Meat is more expensive than fish.

Huyen is the most intelligent student in my class.

g. Tính từ trong câu cảm thán: How +adj + S + V/ What + (a/an) + adj + N

1.1.3. Trạng từ (adverbs): Trạng từ thường đứng ở các vị trí sau

a. Trước động từ thường (nhất là các trạng từ chỉ tàn suất: often, always, usually, seldom….)

Ex: They often get up at 6am.

b. Giữa trợ động từ và động từ thường

Ex: I have recently finished my homework.

c. Sau đông từ tobe/seem/look…và trước tính từ: tobe/feel/look… + adv + adj

Ex: She is very nice.

d. Sau “too”: V(thường) + too + adv

Ex: The teacher speaks too quickly.

e. Trước “enough” : V(thường) + adv + enough

Ex: The teacher speaks slowly enough for us to understand.

f. Trong cấu trúc so….that: V(thường) + so + adv + that

Ex: Jack drove so fast that he caused an accident.

1.1.4. Động từ (verbs): Vị trí của động từ trong câu rất dễ nhận biết vì nó thường đứng sau chủ ngữ (Nhớ cẩn thận với câu có nhiều mệnh đề).

Ex: My family has five people.

believe her because she always tells the truth.

Chú ý: Khi dùng động từ nhớ lưu ý thì của nó để chia cho đúng.

1.2. Cách nhận biết từ loại trong tiếng Anh

1.2.1. Danh từ (nouns): danh từ thường kết thúc bằng: -tion/-ation, -ment, -er, -or, -ant, -ing, -age, -ship, -ism, -ity, -ness

Ex: distribution, information, development, teacher, actor, accountant, teaching, studying, teenage, friendship, relationship, shoolarship, socialism, ability, sadness, happiness………..

1.2.2. Tính từ (adjective): Tính từ thường kết thúc bằng: -ful, -less, -ly, -al, -ble, -ive, -ous, -ish, -y, -like, -ic, -ed, -ing

Ex: helful, beautiful, useful, homeless, childless, friendly, yearly, daily, national, international, acceptable, impossible, active, passive, attractive, famous, serious, dangerous, childish, selfish, foolish, rainy, cloudy, snowy, sandy, foggy, healthy, sympathy, childlike, specific, scientific, interested, bored, tired, interesting, boring

1.2.3. Trạng từ (adverbs): Trạng từ thường được thành lập bằng cách thêm đuôi “ly” vào tính từ

Ex: beautifully, usefully, carefully, strongly, badly

Lưu ý: Một số trạng từ đặc biệt cần ghi nhớ

Adj                  Adv

good                well

late                  late/lately

ill                     ill

fast                  fast

2. Bài tập

1. John cannot make a _______ to get married to Mary or stay single until he can afford a house and a car.

a. decide

b. decision

c. decisive

d. Decisively

2. She often drives very ________ so she rarely causes accident .

a. carefully

b. careful

c. caring

d. Careless

3. All Sue’s friends and __________ came to her party .

a. relations

b. Relatives

c. relationship

d. Related

4. My father studies about life and structure of plants and animals. He is a ……….

a. biology

b. biologist

c. biological

d. biologically

5. She takes the …….. for running the household.

a. responsibility

b. responsible

c. responsibly

d. responsiveness.

6. We are a very close-nit family and very ….. of one another.

a. supporting

b. supportive

c. support

d. supporter

7. You are old enough to take _______ for what you have done.

a. responsible

b. responsibility

c. responsibly

d. irresponsible

8. He has been very interested in doing research on _______ since he was at high school.

a. biology

b. biological

c. biologist

d. biologically

9. Although they are twins, they have almost the same appearance but they are seldom in __.

a. agree

b. agreeable

c. agreement

d. Agreeably

10. The more _______ and positive you look, the better you will feel.

a. confide

b. confident

c. confidently

d. Confidence

11. My parents will have celebrated 30 years of _______ by next week.

a. marry

b. married

c. marriageable

d. marriage

12. London is home to people of many _______ cultures.

a. diverse

b. diversity

c. diversify

d. diversification

13. Some people are concerned with physical ______ when choosing a wife or husband.

a. attractive

b. attraction

c. attractiveness

d. attractively

14. Mrs. Pike was so angry that she made a _______ gesture at the driver.

a. rude

b. rudeness

c. rudely

d. rudest

15. She sent me a _______ letter thanking me for my invitation.

a. polite

b. politely

c. politeness

d. impoliteness

16. He is unhappy because of his — climate.

a. continent

b. continental

c. continence

d. Continentally

18. She has a — used in schools and universities.

a. widely

b. wide

c. widen

d. Width

20. I sometimes do not feel –.

a. communicative

b. communication

c. communicate

d. communicatively

22. I have to do this job because I have no — in Cairo.

a. instruct

b. instructors

c. instructions

d. Instructive

24. He did some odd jobs at home –.

a. harm

b. harmful

c. harmless

d. Unharmed

26. During his — novels on adventure.

a. interest

b. interestedly

c. interesting

d. interested

28. He failed the final exam because he didn’t make any –.

a. convenient

b. convenience

c. conveniently

d. Convene

30. She is — with her present job, she has decided to leave.

a. satisfy

b. satisfied

c. satisfying

d. unsatisfied

ĐÁP ÁN

1 – b; 2 – a; 3 – b; 4 – b; 5 – a;

6 – b; 7 – b; 8 – a; 9 – c; 10 – b;

11 – d; 12 – c; 13 – b; 14 – a; 15 – a;

16 – c; 17 – b; 18 – d; 19 – a; 20 – b;

21 – b; 22 – b; 23 – c; 24 – d; 25 – c

26 – b; 27 – c; 28 – b; 29 – b; 30 – a; 31 – d

……..

Trên đây là toàn bộ nội dung của tài liệu Chuyên đề loại từ trong Tiếng Anh, để theo dõi nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác vui lòng đăng nhập vào hệ thống hoc247.net chọn chức năng xem online hoặc tải về máy!

Các em quan tâm có thể tham khảo tư liệu cùng chuyên mục:

  • Từ loại trong Tiếng Anh: Tính từ
  • Bài tập thì tương lai đơn Tiếng Anh 6

Chúc các em học tốt!

Đăng bởi: Quà Yêu Thương

Chuyên mục: Lớp 6

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button