Giáo dụcLớp 8

Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Hóa học 8 năm học 2021-2022

Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Hóa học 8 năm học 2021-2022. Đề cương gồm có phần lý thuyết các câu hỏi trắc nghiệm, tự luận. Đề cương sẽ giúp các em học sinh ôn tập lại kiến thức đánh giá năng lực học tập của học sinh giữa học kì 1 môn Hóa học 8. Mời các bạn tham khảo.

Chương I: Chất – Nguyên tử – phân tử

1.1. Khái niệm: 

– Nguyên tố hóa học.

– Kí hiệu hóa học.

–  Đơn chất, hợp chất – Phân tử.

– Nguyên tử khối, phân tử khối.

1.2. Các bước xác định tên NTHH, KHHH tạo nên chất khi biết PTK.

– Tính phân tử khối của hợp chất.

– Tính hóa trị của nguyên tố khi biết CTHH.

– Xác định công thức hóa học đúng hoặc sai.

– Lập CTHH của hợp chất theo hóa trị

1.3. Cách tiến hành thí nghiệm và hiện tượng trong bài thực hành số 1.

2. LUYỆN TẬP

2.1. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm các loại hạt là

A. proton, nơtron

B. proton, electron

C. proton, nơtron, electron

D. nơtron, electron

Câu 2: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm công thức hóa học của các hợp chất:

A. CaCO3, NaOH, Fe, NaCl

B. FeCO3, NaCl, H2SO4, NaOH

C. NaCl, H2O, H2, NaOH

D. HCl, NaCl, O, CaCO3

Câu 3: Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là:

A. SO2, Cl2, H2S

B. N2, CO2, H2

C. CH4, H2S, O2

D. Cl2, SO2, N2

Câu 4: Một mol nguyên tử Nhôm có chứa bao nhiêu nguyên tử nhôm:

A. 56 nguyên tử

B. 3.1023nguyên tử

C. 12 nguyên tử

D. 6.1023nguyên tử

Câu 5: Hợp chất X tạo bởi 2 nguyên tố Fe và O, trong đó nguyên tố oxi chiếm 30% về khối lượng trong hợp chất. Công thức hóa học của X là

A. Fe3O4

B. Fe2O3

C. FeO

D. Cả A, B và C đều sai

Câu 6: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm công thức hóa học của các đơn chất:

A. CaCO3, NaOH, Fe, H2

B. FeCO3, NaCl, H2SO, H2O

C. NaCl, H2O, H, N2

D. H, Na , O, N, Fe

Câu 7: Dãy các chất khí đều nhẹ hơn không khí là:

A. CO2, O2, H2S, N2

B. N2, CH4, H2, C2H2

C. CH4, H2S, CO2, C2H4

D. Cl2, SO2, N2, CH4

Câu 8: Phân tử khối của H2SO4 và H3PO4 lần lượt sẽ là:

A. 94 đvC ; 98 đvC

B. 98 đvC ; 98 đvC

C. 96 đvC ; 98 đvC

D. 98 đvC ; 100 đvC

Câu 9: Biết Al có hóa trị III, chọn công thức hóa học đúng trong các công thức sau:

A. Al3(SO4)2

B. AlSO4

C. Al2SO4

D. Al2(SO4)3

Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + CuSO4 → Alx(SO4)y + Cu

Các chỉ số x, y lần lượt là:

A. 3, 2

B. 2, 3

C. 1, 2

D. 1,1

Các hệ số cân bằng trong phương trình lần lượt là:

A. 1,2,1,2

B. 3,2,1,2

C. 1,1,1,1

D. 2,3,1,3

Câu 211: Hóa trị II của Fe ứng với CTHH nào sau đây:

A. FeO

B. Fe3O2

C. Fe2O3

D.Fe3O4

2.2. TỰ LUẬN

Câu 1: Xác định hóa trị của nguyên tử Nitơ trong các hợp chất sau đây: NO ; NO2 ; N2O3 ; N2O5; NH3

Câu 2: Lập CTHH của những hợp chất sau tao bởi:

P ( III ) và O; N ( III )và H; Fe (II) và O; Cu (II) và OH; Ca và NO3; Ag và SO4, Ba và PO4; Fe (III) và SO4, Al và SO4; NH4 (I) và NO3

Câu 3: Hãy điền thông tin còn thiếu vào bảng sau:

Công thức hóa học

Đơn chất hay hợp chất

Số nguyên tử của mỗi nguyên tố

Phân tử khối

C6H12O6

     

O3

     

FeCl2

     

Ca(OH)2

     

CuSO4

     

N2

     

Câu 4: Dựa vào quy tắc hóa trị, hãy điền công thức hóa học thích hợp vào bảng sau

 

Na (I)

Mg (II)

Al (III)

Cu (II)

H (I)

Ag (I)

OH (I)

           

PO4 (III)

           

Câu 5: Hợp chất A có phân tử gồm 1 nguyên tử của nguyên tố X kết hợp với 2 nguyên tử O. Biết phân tử hợp chất A nặng hơn phân tử khí oxi là 1,375 lần. Xác định CTHH của hợp chất A.

Câu 6: Câu hỏi liên hệ thực tế về tách chất ra khỏi hỗn hợp.

 

Trên đây là toàn bộ nội dung Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Hóa học 8 năm học 2021-2022. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liêu cùng chuyên mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Võ Thị Sáu
  • Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Bình Tân

Chúc các em học tốt!

Đăng bởi: Quà Yêu Thương

Chuyên mục: Lớp 8

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button