Giáo dụcLớp 8

Đề cương ôn tập học kì năm 2020 môn Hóa học 8 Trường THCS Tân Thanh

Đề cương ôn tập học kì năm 2020 môn Hóa học 8 Trường THCS Tân Thanh được hoc247 biên soạn và tổng hợp dưới đây. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em củng cố kiến thức, làm quen các dạng đề và đạt kết quả thật cao trong các kì thi. Mời các em cùng tham khảo.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 8 TRƯỜNG THCS TÂN THANH

 

PHẦN I: CÁC KIẾN THỨC CẦN ÔN TẬP.

1. Cấu tạo nguyên tử:

2. Nguyên tố hóa học.

3. Các khái niệm: Nguyên tử khối, phân tử khối.

4. Quy tắc cộng hóa trị.

5. Định luật bảo toàn khối lượng.

6. ý nghĩa của phương trình hóa học.

7. Mol là gì, khối lượng Mol là gì?

8. Các công thức chuyển đổi lượng chất.

9. Tỉ khối của chất khí.

10. Phương pháp giải bài toán tính theo CTHH và tính theo PTHH.

PHẦN II: BÀI TẬP

I. Trắc nghiệm khách quan

1) Trong số các vật thể sau, vật thể nào là vật thể nhân tạo?

a. Sao mộc                   b. Mặt trăng                c. Sao hoả                    d. Tàu vũ trụ

2) Trong số những từ in nghiêng trong các câu sau:

a. Dây điện được làm bằng nhôm được bọc một lớp chất dẻo.

b. Bàn được làm bằng đa.

c. Bình đựng nước được làm bằng thuỷ tinh.

d. Lốp xe được làm bằng cao su.

Những từ chỉ vật thể gồm:……………………………………………………………..

Những từ chỉ chất gồm:…………………………………………………………………..

3) Dây dẫn điện thường được làm từ chất nào sau đây

a. Nhôm                      b. Cao su                   c.Đồng                          d. Sứ

4) Nước tự nhiên (sông, suối, hồ, biển) là:

a. Chất tinh khiết                                             b. Hỗn hợp                 

c. Chất có nhiệt độ sôi 1000 C                        d. Chất có nhiệt độ nóng chảy 00 C

5) Câu nào sai trong số các câu sau:

a. Phơi nước biển sẽ thu được muối ăn.

b. Tách chất nhờ nhiệt độ sôi khác nhau gọi là chưng cất.

c. Không khí quanh ta là chất tinh khiết.

d. Đường mía có vị ngọt, tan trong nước

6. Dùng chữ số và KHHH để biểu diễn các ý sau: 3 nguyên tử Bari, 5 nguyên tử hidro, 4 ng.tử magiê

7. Nguyên tử của ng.tố A có khối lượng nặng gấp 14 lần nguyên tử Hidro, em hãy tra bảng 1 và cho biết A là nguyên tố nào ?                                              

b- Số p và số e trong nguyên tử ?

8. Nguyên tử của ng.tố B có 16 proton trong hạt nhân. Hãy xem Bảng 1/42 và trả lời các câu hỏi sau:

a. Tên và kí hiệu của B

b. Số e trong ng.tử của nguyên tố B.

c. Nguyên  tử B nặng gấp bao nhiêu lần nguyên Hidro, nguyên tử Oxi?

9) Trong các chất sau, hãy chỉ ra đâu là đơn chất, đâu là hợp chất

a. Khí Amoniac có phân tử gồm 1 nguyên tử H và 3 nguyên tử N

b. Phốt pho đỏ có phân tử gồm 1 P

c. Canxi cacbonat có phân tử gồm 1Ca, 1C và 3O

Tính phân tử khối của các chất trên

10) Trong các chất sau, hãy chỉ ra đâu là đơn chất, đâu là hợp chất

a. Khí Ozôn có phân tử gồm 3O

b. Axitclohidric có phân tử gồm 1H và 1Cl.

c. Kalipemanganat có phân tử gồm 1K, 1Mn, 4O.

Tính phân tử khối của các chất trên.

11) Cho các chất: oxi, lưu huỳnh, sắt, nước.

a. Tất cả các chất trên đều là đơn chất.                      

b. Tất cả các chất trên đều là hợp chất.

c. Có ba đơn chất và một hợp chất.               

d. Có hai đơn chất và hai hợp chất.

12) Trong số các chất cho dưới đây, chất nào là đơn chất và chất nào là hợp chất

a. Đá vôi gồm các nguyên tố canxi, cacbon và oxi   

b. Vôi tôi gồm các nguyên tố canxi, hiđro và oxi

c. Kim cương gồm các nguyên tử cacbon

d. Khí nitơ tạo nên từ các nguyên tử nitơ

Các đơn chất là: ………………………………. Các hợp chất là: ………………………

13) Phân tử khối của axit sunfuric H2SO4 là ……………….. đvC

a. 96    b. 98                c. 94                d. 102

14) Viết CTHH của các chất sau :

a. Khí Mê tan, biết trong phân tử có 1C và 4H.

b. Nhôm oxit, biết trong phân tử có 4Al và 3O.

c. Khí Clo, biết trong phân tử có 2 Cl

d. Khí Ozon biết trong phân tử  có 3O

15) Hãy hoàn thành bảng sau :

CTHH

Số ng.tử của mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử chất

Phân tử khối của chất

SO3

1S, 3O

80

K2CO3

2K, 1C, 3O

138

 

2Na, 1S, 4O

142

 

1Ag, 1N, 3O

170

 

16)  Hãy chọn ra đâu là đơn chất, đâu là hợp chất trong các chất sau : P2O5, N2, CO2, H3PO4, Mn, Fe3O4, Cl2, Br2, C2H5OH.

17) Cho biết ý nghĩa của các công thức hóa học sau :

a. Khí Clo Cl2                                                                             c. Axitsunfuric  H2SO4

b. Nước H2O                                                                              d. Đá vôi   CaCO3

18) Một hợp chất phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử Oxi và có phân tử khối là 62 đvc, X là nguyên tố nào sau đây :

a. Mg                                     

b. Ca                                      

c. K

d. Na

19) Công thức của đá vôi là CaCO. Ý nghĩa của công thức đã cho là

a. Phân tử đá vôi gồm một nguyên tử canxi, một nguyên tử cacbon và ba nguyên tử oxi.

b. Một lượng đá vôi bằng 100 đvC.

c. Đá vôi là một hợp chất gồm ba nguyên tố.

d. Tất cả các phương án trên đều đúng.

20) Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

a. Đơn chất là những chất được tạo thành từ ……………………… nguyên tố hoá học.

b. Hợp chất là những chất được tạo thành từ ………………… nguyên tố hoá học trở lên.

c. Hạt đại diện cho chất được gọi là ……………………………..

d.Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân được gọi là .……………

e. Nguyên tố hoá học chiếm gần một nửa khối lượng vỏ trái đất là …………………………….

21) Cho các đơn chất sau: lưu huỳnh, hiđro, oxi, nhôm, đồng, than chì, sắt, natri, clo. Điều khẳng định nào sau đây đúng?

a. Các kim loại bao gồm: mhôm, đồng, sắt, natri, than chì, các chất còn lại là phi kim.

b. Các phi kim bao gồm: lưu huỳnh, hiđro, oxi, clo, sắt.

c. Các phi kim bao gồm: lưu huỳnh, hiđro, oxi, nhôm.

d. Các kim loại bao gồm: nhôm, đồng, sắt, natri, các chất còn lại là phi kim.

22) Lập CTHH của hợp chất gồm :

a. Fe (III) và Cl (I)               

b. Zn (II) và OH (I)

23) Hãy xác định hoá trị của các nguyên tố (hoặc nhóm nguyên tử) trong các công thức sau : H2SO3, N2O5, MnO2, PH3. ( Biết Hiđro hoá trị I, Oxi hoá trị II)

24) Xác định hoá trị của các chất sau :

a. KH : K có hoá trị I    H2S : S có hoá trị II    CH4 : C có hoá trị IV

b. FeO : Fe có hoá trị II  ;  Ag2O : Ag có hoá trị I  ;    SiO2 : Si có hoá trị IV

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề cương vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

 

II. Bài tập tự luận:

Câu 1: Tính hóa trị của Fe trong các hợp chất:

FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3  FeSO4, Fe(SO4)3.

Câu 2: hoàn thành các PTHH sau:

1. P + …→ P2O5                   

2. Al + O2 → …                     

3. P2O5 +…→ H3PO4

4. Mg + …→  MgO               

5. C + …→ CO2                    

6. Na + …→ Na2O

7. Fe + …→ FeCl3                 

8. S + …→  SO2           

9. Al2O3 + H2SO4 → Al(SO4)3+ H2O

10. Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2

Câu 4: Hoàn thành các phương trình phản ứng (nếu có phản ứng xảy ra)

a. Fe3O4 + . . . →  Fe +  CO2    

b.  Al + . . . → Al2(SO4)3 +  H2      

c.  KMnO4 →   

d. P + O2 →           

e. N2O5 + H2O →                     

f.  Al + Fe2O3 →   

g. CO2 + C →                  

h. CaO + H3PO

Câu 8: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau

a. KMnO4     →     ? + ? + ?                        

b. Fe + H3PO4   →    ? + ?

c. S + O2     → ?                          

d. Fe2O3 + CO     →   Fe3O4 + ?

Câu 9: Hãy lập các phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau:

a. Sắt (III) oxit  +  nhôm → nhôm oxit + sắt

b. Nhôm oxit     +  cacbon → nhôm cacbua   + khí cacbon oxit

c. Hiđro sunfua  + oxi → khí sunfurơ   + nước

d. Đồng (II) hiđroxit  → đồng (II) oxit + nước

e. Natri oxit  +  cacbon đioxit  → Natri cacbonat.

Trong các phản ứng trêncho biết tỉ lệ số nguyên tử ,phân tử

Câu 10: Hoàn thành phương trình hóa học của những phản ứng giữa các chất sau:

a. Al   +   O2  →    …..                   

b. H2   + Fe3O4  →  …. + …

c. P     +   O2  →    …..                  

d. KClO3 →      ….   +   …..

e. S     +   O2 →    …..                    

f. PbO   + H2 → ….  +  ….

Câu 11: Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:

a. FeS2 + O2  →  Fe2O3 + SO2

b. KOH + Al2(SO4)3  →  K2SO4 + Al(OH)3

c. FeO + H2  →  Fe + H2O

d. FexOy + CO  → FeO + CO2

e. Al + Fe3O4 → Al2O3 + Fe

Và cho biết các cặp tỉ lệ có thể có của phương trình

Câu 12: Viết PTHH thực hiện sơ đồ sau:

a. Na → Na2O → NaOH → NaCl.

b. C  → CO2 – > CaCO3 → CaO → Ca(OH)2 .

c. S → SO2 → SO3 – > H2SO4→ ZnSO4

d. P → P2O5 → H3PO4 → Na3PO4.

Câu 13: Hãy lập các phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau:

a. Sắt (III) oxit  +  nhôm  → nhôm oxit + sắt

b. Nhôm oxit     +  cacbon  → nhôm cacbua   + khí cacbon oxit

c. Hiđro sunfua  + oxi  → khí sunfurơ   + nước

d. Đồng (II) hiđroxit  →  đồng (II) oxit + nước

e. Natri oxit  +  cacbon đioxit  → Natri cacbonat.

Và cho biết các cặp tỉ lệ có thể có của phương trình

Câu 14: Hoàn thành phương trình hóa học của những phản ứng giữa các chất sau:

a. Al   +   O2 →     …..                   

b. H2   + Fe3O4 →   …. + …

c. P     +   O2 →     …..                  

d. KClO3  →     ….   +   …..

e. S     +   O2  →   …..                    

f. PbO   + H2  → ….  +  ….

Câu 15: Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:

a. FeS2 + O2  →  Fe2O3 + SO2

b. KOH + Al2(SO4)3  →  K2SO4 + Al(OH)3

c. FeO + H2  →  Fe + H2O

d. FexOy + CO  →  FeO + CO2

e. Al + Fe3O4 → Al2O3 + Fe

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Đề cương ôn tập học kì năm 2020 môn Hóa học 8 Trường THCS Tân Thanh. Để xem toàn bộ nội dung và đáp án đề kiểm tra các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính. 

Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em học sinh lớp ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong bài kiểm tra sắp tới.

Đăng bởi: Quà Yêu Thương

Chuyên mục: Lớp 8

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button