Giáo dụcLớp 7

Một số bài tập tự luận tổng hợp môn Sinh học 7 năm 2021 có đáp án

Qua nội dung tài liệu Một số bài tập tự luận tổng hợp môn Sinh học 7 năm 2021 có đáp án giúp các em học sinh lớp 7 có thêm tài liệu ôn tập kiến thức được Quà Yêu Thương biên soạn và tổng hợp đầy đủ. Hi vọng tài liệu sẽ có ích với các em. Chúc các em có kết quả học tập tốt!

MỘT SỐ BÀI TẬP TỰ LUẬN TỔNG HỢP MÔN SINH HỌC 7

 

Câu 1/ Sự sinh sản và phát triển có biến thái ở ếch

Ếch trưởng  thành, đến mùa sinh sản (cuối xuân, sau những trận mưa rào đầu hạ) ếch đực kêu gọi ếch cái để ghép đôi. Ếch cái cõng ếch đực trên lưng, ếch đực ôm ngang ếch cái và tìm đến bờ nước để đẻ.

Ếch cái đẻ đến đâu, ếch đực ngồi trên tưới tinh đến đó. Sự thụ tinh xảy ra bên ngoài cơ thể nên đc goi là thụ tinh ngoài. Trứng tập trung thành từng đám trong chất nhày nổi trên mặt nước, trừng phát  triển, nở thành nòng nọc. Trải qua quá trinhg biến đổi phức tạp qua nhiều giai đoạn để trở thành ếch con.

 

Câu 2/ Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích với đời sống hoàn toàn ở cạn so vs ếch đồng:

Da khô, có vảy sừng bao bọc

Có cổ dài

Mắt có mi cử động, có nước mắt

Màng nhĩ nằm trong 1 hốc nhỏ bên đầu

Thân dài, đuôi rát dài

Bàn chân có 5 ngón có vuốt

 

Câu 3/ So sánh bộ xương thằn lằn vs bộ xương ếch:

Giống: đều có xg đầu, cột sống, chi

Khác: – Ếch: 1 đốt sống cổ, đầu và thân gắn liền, k có xg sườn

Thằn lằn: 3 đốt sống cổ, có xg sườn
 

Câu 4/ So sánh cầu tạo các cơ quan tim, phổi, thận của thằn lằn & ếch:

 

Thằn lằn

Ếch

Hô hấp

Bằng phổi, phổi có nhiều ngăn.
Có cơ liên sườn tham gia vào quá trình trao đổi khí

phổi đơn giản, ít vách ngăn nên chủ yếu hh = da

Tuần hoàn

Tim 3 ngăn, tt có vách hụt, máu ít pha trộn

Tim 3 ngăn, máu fa trộn nhiều

Bài tiết

thận sau, xoang huyệt, có kn hấp thụ lại nước

thận giữa, bóng đái lớn

 

Câu 5/ Đặc điểm sinh sản của chim bồ câu

Thụ tinh trong, trứng có vỏ đá vôi và có nhiều noãn hoàng

Có h/tượng ấp trững

Nuôi con = sữa diều của cả bố và mẹ

 

Câu 6/ Đặc điểm ctạo ngoài của chim bồ câu thích nghi vs đời sống bay:

Thân hình thoi → giảm sức cản không khí khi bay

Chi trước trở thành cánh chim→ quạt gió

Chi sau có 3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt→  bám chặt vào canhd cây hoặc giúp chim khi hạ cánh

Lông ống: có các sợi lông làm thành phiến mỏng → làm cho cánh dang ra, tạo nên 1 dtích rộng quạt gió

Lông tơ có các sợi lông mảnh làm thành chùm lông xốp →giữ nhiệt và làm cho cơ thể nhẹ

Mỏ sừng bao lấy hàm k có răng→làm đầu chim nhẹ

Cổ dài khớp đầu vs thân →phát huy tác dụng của giác quan, thậun lợi khi bắt mồi, rỉa lông.

 

Câu 7/ So sánh kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lượn

Các động tác bay

Kiểu bay vỗ cánh

Kiểu bay lượn

Cánh đập liên tục

x

 

Cánh đập chậm rãi và k liên tục

 

x

Cánh dang rộng mà k đập

 

x

Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của k khí và hướng thay đổi của các luồng gió

 

x

Bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh

x

 

 

Câu 8/ So sánh ctạo trong của chim bồ câu vs thằn lằn:

Các hệ cơ quan

Chim bồ câu

Thằn lằn

Tuần hoàn

Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu k pha trộn. Giữa TT & TN có van giữ cho máu chỉ chảy theo 1 chiều

Tim 3 ngăn, 2 TN & 1 TT, TT có vách hụt. Máu ít pha trộn

Tiêu hoá

Hoản chỉnh nên tốc độ tiêu hoá cao, thích nghi vs đời sống

Đã phân hoá

Hô hấp

Có hệ thống túi khí thích nghi vs đời sông bay

Phổi có nhiều vách ngăn và mao mạch bao quanh

Bài tiết

Thân sau, k có bóng đái -> cơ thể nhẹ

Thận sau

Sinh sản

Thụ tinh trong, đẻ và ấp trứng

Thụ tinh trong, trứng đc pt trực tiếp

 

Câu 9/ Cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi vs đk sống

Bộ phận cơ thể

Đặc điểm cấu tạo ngoài

Sự thích nghi vs đời sống và lẩn tránh kẻ thù

Bộ lông

Bộ lông mao dày, xốp

Che chở, giữ nhiệt tốt

Chi (có vuốt)

Chi trước ngắn

Đào hang và di chuyển

Chi sau dài, khoẻ

Bật nhảy xa và chạy nhanh

Giác quan

Mũi thính và lông xúc giác nhạy bén

Thăm dò thức ăn, phát hiện kẻ thù

Tai thính, vành tai dài lớn, cử động đc theo các phía

Định hướng thức ăn, phát hiện kẻ thù

 

Câu 10/ Ưu điểm ủa sự thai sinh:

Thai sinh k lệ thuộc vào lượng noãn hoàng có trong trứng
Phôi đc pt trong bụng mẹ an toàn và đk sống thích hợp.
Con non đc nuôi = sữa mẹ, k lệ thuộc vào thức ăn tự nhiên
 

Câu 11/ Đặc điểm ctạo của các hệ t/hoàn, hh, thần kinh của thỏ thể hiện sự hoàn thiện so vs các lớp đv có xương sống đã học

Tuần hoàn:Tim 4 ngăn, 2 vòng t/hoàn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể

HH: ở phổi có nhiều túi phổi. đặc biệt có x/hiên cơ hoành và cơ liên sườn tham gia vào quá trình hô hấp.

Thần kinh: Não pt, bán cầu não và tiểu não lớn

 

Câu 12/ Phân biệt các nhóm thú = đặc điểm sinh sản và tập tính bú sữa:

Nhóm Thú đẻ trứng (Bộ thú huyệt): con sơ sinh hấp thụ sữa trên lông mẹ, uống nước hào tan sữa mẹ

Nhóm Thú đẻ con:

+ Bộ thú túi: con sơ sinh rất nhỏ đc nuôi trong túi da ở bụng thú mẹ, bú thụ động
+ Các bộ thú còn lại: đẻ con, Con sơ sinh pt bt, bú chủ động.
 

Câu 13/ so sánh đđ cấu tạo và tập tính của thú mỏ vịt và kanguru thích nghi vs đ/sống:

Thú mỏ vịt vừa ở nước ngọt vừa ở cạn, chi có màng bơi, đẻ trứng, thú mẹ có tuyến sữa nhưng chưa có vú, thú con liếm sữa do thú mẹ tiết ra (bám trên lông mẹ hoặc uống sữa hòa lẫn trong nước)

Kanguru sống ở đồng cỏ, chi sau lớn, khỏe, đuôi to dài, đẻ con có vú, con sơ sinh rất nhỏ được nuôi trong túi da ở bụng thú mẹ, bú mẹ thụ động

 

Câu 14/ Đặc điểm ctạo của dơi thích nghi vs đời sống bay
–     Chi trước biến đổi thành cánh da. cánh da là 1 màng da rộng phủ lông mao thưa, mềm mại nối liền cánh tay, ống tay, các xg bàn tay và các xg ngón vs mình, chi sau và đuôi.

Có màng cánh rộng, thân ngắn và hẹp nên có cách bay thoăn thoắt, thay hướng đổi chiều linh hoạt

Chân yếu có tư thế bám vào cành cây treo ngược cơ thể

 

Câu 15/ Đặc điểm ctạo của cá voi  thích nghi vs đời sống trg nước:

Cơ thể hình thoi

Cổ rất ngắn

Lớp mỡ dưới da rất dày.

Chi trước biến đổi thành chi bơi, có dạng bơi chèo

Vây đuôi nằm ngang, bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc

 

Câu 16/ Phân biệt 3 bộ thú: ăn sâu bọ, gặm nhấm, ăn thịt dựa vào bộ răng:

ăn sâu bọ: các răng đều nhọn

gặm nhấm: thiếu răng nanh, răng của lớn, sắc vad cách răng hàm bởi khoảng trống hàm.

ăn thịt: răng cửa ngắn, sắc để róc xg. răng nanh lớn, dài, nhon để xé mồi, răng hàm có nhiều mấu dẹp sắc dể cắt nghiền mồi.

 

Câu 17Đặc điểm cấu tạo của chột chũi thich nghi vs đời sống đào hang trongg đất:
–           Chi trc ngắn, bàn tay rộng và ngón tay to khoẻ.
 

Câu 18/ Đặc điểm đặ trưng của thú móng guốc: có sô lượng ngón chân tiêu giảm, đốt cuối mỗi ngón có sừng bao bọc, gọi là guốc. chân cao, trục ống chân,cổ chân, bàn và ngón chân gần như thẳng hàng và chỉ có những đốt cuối của ngón chân có guốc bọc mới chạm đất, nên dtích tiếp xúc đất hẹp.

Phân biệt thú guốc chãn và thú guốc lẻ:

bộ guốc chẵn: gồm thú móng guốc có 2 ngón chân giữa pt = nhau, đa số sống đàn, có loài ăn tạp(lợn), ăn tv, nhiều loài nhai lại. đại diện: lơn, bò hươu

bộ guốc lẻ: gồm thú móng guốc co 1 hoặc 3 ngón chân giữa pt hơn cả, ăn thực vât k nhai lại, k có sừng, sống đàn (ngựa), có sừng, sống đơn độc(tê giác có 3 ngón). ĐD:….

 

Câu 19/ Lợi ích của sự hoàn chỉnh cơ quan di chuyển trong quá trình pt của giới đv: tạo đk cho đv có nhiều hình thức di chuyển khác nhau, di chuyển đa dạng thích nghi vs đk sống.
 

Câu 20/ sự tiến hoá 1 số cơ quan

– Hệ hô hấp: chưa phân hóa –> qua da-> mang đơn giản –> phổi và da –> phổi.

– Hệ tuần hoàn: chưa có tim tim chưa có ngăn tim có hai ngăn 3 ngăn 4 ngăn.

– Hệ thần kinh: chưa phân hóa –> thần kinh mạng lưới –> chuỗi hạch –> chuỗi hạch phân hóa -> hình ống phân hóa não, tủy

– Hệ sinh dục: chưa phân hóa –> tuyến sinh dục không có ống dẫn –> tuyến sinh dục có ống dẫn

 

Trên đây là trích đoạn 1 phần nội dung tài liệu Một số bài tập tự luận tổng hợp môn Sinh học 7 năm 2021 có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tài liệu cùng chuyên mục tại đây:

  • Câu hỏi ôn tập chủ đề Các ngành giun môn Sinh học 7 năm 2020 có đáp án
  • Bài tập tự luận chuyên đề Trai sông và lớp hình nhện Sinh học 7 năm 2020 có đáp án
  • Bài tập tự luận chủ đề Động vật nguyên sinh, ruột khoang môn Sinh học 7 năm 2020

Đăng bởi: Quà Yêu Thương

Chuyên mục: Lớp 7

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button