Giáo dụcLớp 7

Phương pháp giải bài tập chủ đề Cộng, trừ đa thức một biến Toán 7

Quà Yêu Thương xin giới thiệu đến các em tài liệu Phương pháp giải bài tập chủ đề Cộng, trừ đa thức một biến Toán 7 được biên tập và tổng hợp đầy đủ giúp các em rèn luyện, ôn tập lại kiến thức. Hi vọng đây sẽ là tài liệu bổ ích cho các em tham khảo. Chúc các em có một kì thi thật tốt!

PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP CHỦ ĐỀ CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau:

Cách 1: Cộng, trừ đa thức theo “hàng ngang”,

Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo lũy thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột).

II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1. Tính tổng hoặc hiệu của hai đa thức

Phương pháp giải: Để tính tổng hoặc hiệu của hai đa thức, ta thường làm như sau:

Cách 1. Cộng, trừ theo “hàng ngang”.

Cách 2. Cộng, trừ theo “cột dọc”.

1A. Cho hai đa thức:

P(x) = 2x4 + 3x3 + 3x2 – x4 – 4x + 2 – 2x2 + 6x

Q(x) = x4 + 3x2 + 5x  – 1 – x2 – 3x + 2 + x3

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.

b) Tính. P(x) + Q (x), P(x) – Q(x), Q(x) – P(x).

1B. Cho hai đa thức:

P(x) = 5x3 + 3 – 3x2 + x4 – 2x – 2 + 2x2 + x

Q(x) = 2x4 + x2 + 2x + 2 – 3x2 – 5x + 2x3 – x4

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.

b) Tính P(x) + Q(x),  P(x) – Q(x), Q(x) – P(x)

2A. Cho hai đa thức:

P(x) = x5 + 5 – 8x4 + 2x3 + x + 5x4 + x2 – 4x3

Q(x) = (3x5 + x4 – 4x)- ( 4x3 – 7 + 2x4 + 3x5)

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.

b) Tính P(x) + Q(x), P(x) – Q(x).

2B. Cho hai đa thức:

P(x) = (4x + 1 – x2 + 2x3) – (x4 + 3x – x3 – 2x2 – 5)

Q(x) = 3x4 + 2x5 – 3x – 5x4 – x5 + x + 2x3 – 1

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm,dần của biến.

b) Tính P(x) + Q(x), P(x) – Q(x)

3A. Tính tổng và hiệu của các đa thức sau:

a) P(x) = 5x4 + 3x2 – 3x5 + 2x – x2 – 4 +2x5

và Q(x) = x5 – 4x4 + 7x – 2 + x2 – x3 + 3x4 – 2x2

b) H (x) = ( 3x5 – 2x3 + 8x + 9) – ( 3x5 – x4 + 1 – x2 + 7x)

và R( x) = x4 + 7x3 – 4 – 4x ( x2 + 1) + 6x

3B. Tính tổng và hiệu của các đa thức sau:

a) P(x) = 5x5 – 3x2 – 3x5 + 2x + 7x2 +2x4 – x3 + 1

và Q(x) = 2x5 – 2x4 + 7 – 2x2 + 3x3 – 5 + x – 2x3

b) H (x) = ( x4 + 2x3 – 3x + 2) – ( x4 – 5 – x2 + 3x)

và R( x) = 2x4 – 3x3 + x2 – 1

4A.  Cho ba đa thức:

P(x) = 2x3 – x + 2x2 – 5                                  

Q(x) = x2 – x3 + 1 – 2x

H (x) = x4 – 2x2 + 1

Tính P(x) + Q(x) + H(x) và P(x) – Q(x) – H(x)

4B. Cho ba đa thức:

P(x) = x3 – 2x2 + x – 5                        

Q(x) = -x3 + 2x2 + 3x – 9

H (x) = 2x3 + x2 – 1

Tính P(x) + Q(x) + H(x) và P(x) + Q(x) – H(x)

……….

—(Để xem tiếp nội dung bài các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—–

Trên đây là một phần nội dung tài liệu Phương pháp giải bài tập chủ đề Cộng, trừ đa thức một biến Toán 7. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

  • Phương pháp giải bài tập chủ đề Đa thức một biến Toán 7
  • Phương pháp giải bài tập chủ đề Cộng, trừ đa thức Toán 7

​Chúc các em học tập tốt !

Đăng bởi: Quà Yêu Thương

Chuyên mục: Lớp 7

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button